Subscribe HoaVoUu Youtube
Kính mời Subscribe kênh
YouTube Hoa Vô Ưu
Sitemap Hoavouu.com
Điền Email để nhận bài mới
Bài Mới Nhất
View Counts
18,466,922
Free Support Hoavouu.com
Ho Tro Hoavouu 250

M

Thursday, November 15, 201200:00(View: 3067)
M


Từ điển Việt-Pali

Sa di Định Phúc

Lưu ý: Ðọc với phông chữ VU Times (Viet-Pali Unicode)


M

ma: amanussa (nam), āmanusa (tính từ)

ma chay: matakicca (trung)

Ma Kiệt Đà: magadha (nam)

ma quỉ: pisāca (nam), peta (nam), yakana (nam)

ma thuật: indajāla (trung)

ma vương: māra (nam)

mã phu: assagopala (nam)

mai sau: āyatiṃ (trạng từ)

mái che: chadana (trung)

mái nhà: chadana (trung), kaṇṇikā (nữ)

màn: sāṇi (nữ), tirokaranī (nữ)

màn treo tường: sāṇipākāra (nam)

mãn hạn: palita (tính từ)

mang: āneti (ā + ni + a), dhāreti (dhar + e), sandhāreti (saṃ + dha + e), vuyhati (vah + ya)

mang đến: āvahati (ā + vah + a) āvahana (trung)

mang đi: atiharati (ati + har + a), gaṇhāti (gah + ṇhā), harati (har + a), nīharana (trung), neyya (tính từ), pavattana (trung), vahati (vah + a), vahana (trung)

mang lại: abhiharati (abhi + har + a), abhihāra (nam), āharati (ā + har + a), āharaṇa (trung), vijāyati (vi + jan + ya), vijāyana (trung)

mang ra: niṭṭhāpeti (ni + ṭhā + a)

mang trở lại: paccāhārati (pati + ā + hār + a)

mang vào: paṭipādeti (paṭi + pad + e)

mang xuống: otāreti (ova + tar + e)

máng: doṇi (nữ), doṇikā (nữ)

máng: laggeti (lug + e), lambati (lab + m + a)

máng nước của súc vật: nipāna (trung)

máng thòng xuống: olaggeti (ova + lag + e)

màng phổi: kilomaka (trung)

màng ruột: antaguṇa (trung)

mạng che mặt: mukhāvarana (trung)

mảnh đá: hīraka, hīra (trung)

mảnh đất: khaṇḍa (trung)

mảnh khảnh: patanu (tính từ)

mãnh liệt: atighora (tính từ), kurūra (tính từ), ātāpī (tính từ)

mạnh: sabala (tính từ)

mạnh dạn: kalla (tính từ)

mạnh khỏe: nirātaṅka (tính từ), nirāmaya (tính từ), niroga (tính từ)

mạnh mẽ: pabala (tính từ), pavaḍḍha (trung), bāḷha (tính từ), thānavantu (tính từ), balaṃ (trạng từ)

mão: kirīta (trung), makuṭa (nam)

mạo hiểm: visahati (vi + sah + a)

mát mẻ: nibbāna (trung), nibbāpana (trung), sītala (tính từ), sītibhāva (nam)

mau lẹ: āsu (in) khippa (tính từ), lahu (tính từ), lahuka (nam), lahutā (nữ), sīgha (tính từ), turita (tính từ), vega (nam)

mau quá: atikhippaṃ (trạng từ), khippataraṃ (trạng từ)

máu: ratta (trung), rudhira (trung), ruhira (trung), rudhira (trung), lohita (trung), soṇita (trung)

màu: rāga (nam)

màu cam: kasava (tính từ)

màu da: chavivaṇṇa (nam), vaṇṇa (nam)

màu đà: kapila (nam) (tính từ)

màu đen: kaṇha (nam) kāla (nam)

màu đỏ: mañjiṭṭha (tính từ)

màu nâu: kapila (nam) (tính từ), harita (tính từ)

màu sắc: rāga (nam)

màu trắng: dhavala (nam), paṇḍara (tính từ), odāta (nam)

màu trắng đục: kāpotaka (tính từ)

màu vàng: kañcanavaṇṇa (nam) (tính từ), kanakappabhā (nữ), pīta (nam), pītaka (nam)

màu xanh: nīla (nam)

mát: sītala (tính từ)

may: sibbati (siv + ya), sibbeti (siv + e)

may mắn: abhimaṅgala (tính từ), bhaga (trung), bhaga (trung), bhadda (tính từ), lakkhika (tính từ), lakkhī (nữ), siri (nữ), sirī (nữ), subhaga (tính từ)

may rủi :bhāgadheyya (trung), bhāgadheya (trung)

máy may: sibbanayanta (trung)

máy móc: yanta (trung), yantika (nam)

máy xay đường: ucchuyanta (trung)

mặc ( quần áo ): acchādeti (ā + chad + e), acchādana (trung), nivāseti (ni + vas + e), paṭimuñcati (paṭi + muc + ṃ + a)

mặc y phục: acchādeti (ā + chad + e), acchādana (trung), nivāseti (ni + vas + e), paṭimuñcati (paṭi + muc + ṃ + a)

mặn: ūsa (nam)

măng: vaṃsakaḷīra (nam)

mắng chửi: paccakkosati (pati + ā + kus + a), nindati (nind + a)

mắng nhiếc: akkosati (ā + kus + a), akkosa (nam), niggaha (nam), vigarahati (vi + garah + a)

mắt: vilocana (trung), cakkhu (trung), nayana (trung), akkhi (trung), locana (trung), nayana (trung), netta (trung)

mắt cá chân: gopphaka (trung)

mặt: ānana (nam), mukha (trung) , ānama (trung) , vadana (trung)

mặt bằng: piṭṭha (trung), tala (trung)

mặt đất: bhū (nữ), bhūmi (nữ), avani (nữ), chamā (nữ), dharaṇī (nữ), medinī (nữ), mahī (nữ)

mặt gương: ādāsatala (trung)

mặt mày: paṭimā (nữ)

mặt nhăn nhăn: valīmukha (nam)

mặt trăng: canda (nam), candikā (nữ) candimā (nam), nisākara, nisānātha (nam), sasī (nam), sudhākara (nam), tārakāpati (nam), uḷurāja (nam)

mặt trời: ādicca (nam), bhānu (nam), ravi (nam), verocana (nam), sataraṃsī (nam), suriya (nam), sūra, sūriya (nam), akka (nam), aṃsumālī (nam), dinakara (nam), divasakara (nam)

mặt trời lặn: suriyatthaṅgama (nam)

mặt trời mọc: suriyodaya (nam)

mặt tròn: maṇḍala (trung)

mặt xấu: virūpa (tính từ)

mâm: kaṃsādhāra (nam), tattaka (trung)

mầm: ankura (nam), bīja (trung), jālaka (nam)

mầm non: aṅkura (nam), koraka (nam), khāraka (nam), mukula (trung)

mập: pīṇa (tính từ), vaṭhara (tính từ), sinaha (nam), sneha (nam), vasā (nữ)

mập mờ: anodissa (trạng từ)

mất: panassati (pa + nas + ya), parihāna (nữ), vaya (nam) (trung), vinassati (vi + nas + ya), saṅkhaya (nam)

mất danh giá: parābhava (nam)

mất đi: antaradhāyati (antara + dhe + a), antaradhāna (trung), antaradhāyana (trung), cuti (nữ), nassati(nas + a), nassana (trung)

mất mát: alābha (nam), hāni (nữ), jīyati (ji + ya), jīraṇa (trung), parikkhaya (nam)

mất trí: mucchati (mucch + a), muyhati (muh + ya), sammucchati (saṃ + mus + ya)

mật (người): pitta (trung)

mật hoa: makaranda, puppharasa (trung)

mật mía: guḷa (trung), phāṇita (trung)

mật ong: madhu (trung)

mâu thuẫn: kammāsa (tính từ)

mẩu đất: khaṇḍa (trung)

mây: megha (nam), valāhaka (nam)

mấy loại?: katividha (tính từ),

mấy thứ?: katividha (tính từ)

mé rừng: aṭavimukha (trung)

mé sông: nadīkūla (trung), taṭa (trung), tīra (trung)

mẹ: ammā (nữ), mātu (nữ), mātā (nữ), jananī (nữ), janikā (nữ), janettī (nữ)

mẹ nuôi: āpādikā (nữ), dhātī (nữ)

mẹ vợ-chồng: sassu (nữ)

méo mó: saṅkoceti (saṃ + kuc + e), saṅkoca (nam), vekalla (trung), vekalla (trung)

mèo: majjāra (nam), babbu (nam), biḷāra (nam)

mèo cái: majjārī (nữ)

mép: sadasa (tính từ)

: mañju (tính từ)

mê hoặc: āvaṭṭanī (tính từ)

mê thích: paṭijjhati (paṭi + gidh + ya), paṭisevati (paṭi + sev + a), rati (nữ), sāraddha (tính từ)

mễ cốc: lāja (nam)

mềm mại: saṇha (tính từ), siniddha (tính từ), sukhumāla (tính từ), maddava (trung), mudu (tính từ), muduka (tính từ), saṇha (tính từ)

mềm mỏng: subbaca (tính từ)

mến mộ: ārāmatā (nữ)

mền: atthara (nam), pāputana (trung), kambala (trung)

mền làm bằng tóc: kesakambala (trung)

mệnh lệnh: āṇatti (nữ) āṇā (nữ)

mệt đừ: parikilamati (pari + kilam + a)

mệt mỏi: āgilāyati (ā +gilā + ya), kilamati (kilam + a), tandita (tính từ), tandī (nữ), nibbindati (ni + vid + ṃ + a)

mệt nhọc: kilamati (kilam + a) kilamatha (nam), sammati (saṃ + a)

mí mắt: akkhidala (trung)

miền: padesa (nam), bhūmi (nữ), desa (nam)

miểng (chén,ly): kaṭhala (tính từ)

miễn phí: nudhā (trạng từ)

miếng: kabala (nam) (trung), lapana (trung), mukha (trung), adhara (nam), nadīmukha (trung)

miếng da (dùng làm thảm): cammakhaṇḍa (nam)

miếng đá vụn: hīraka, hīra (trung)

miếng đất: khaṇḍa (trung)

miếng thịt: maṃsapesi (nữ)

miếng vải: coḷaka (trung)

miếng vụn: ālopa (nam)

miếng xương: kaṇṭaka (trung)

miệng: ānana (nam), oṭṭha (nam)

miệng tử thần: maraṇamukha (trung)

miêu tả: suvavatthāpita (tính từ)

mỉm cười: sita (trung)

minh bạch: uttāna (tính từ), uttānaka (tính từ), visada (tính từ), vyatta (tính từ)

minh mẫn: jāgara (tính từ), pajānanā (nữ)

minh sát: nijjhāna (trung), vipassanā (nữ)

mỏ: tuṇḍaka (trung)

mỏ (than, vàng): ākara (nam)

mỏ chim: mukhatuṇḍa (trung), tuṇḍa (trung)

: gaṇḍikā (nữ)

móc (bẻ trái cây) :aṅkusa (nam)

móc: likkhati (likh + a), likkhana (trung), vaṅka (tính từ)

mọc lên (mặt trời): samuggacchati (saṃ + u + gam + a)

mọc lên: nipphajjati (ni + pad + ya), pavaḍḍhana (trung), ruha (tính từ), rūhati (ruh + a), rūhana (trung), samudeti (saṃ + u + i + a), saṃvaḍḍhati (saṃ + vaddh + a), uddharati (u + har + a), udeti (ud + i), abhivaḍḍhati (abhi + vaḍḍh + a), abhivaḍḍhana (trung), abhivaḍḍhi (nữ), vaḍḍhati (vaḍḍh + a), vaḍḍhana (trung), virūḷhi (nữ), virūhati (vi + ruh + a), vuṭṭhahati (u + ṭha + a)

mọc mầm: ubbhijjati (u + bhid + ya)

mỏi mệt: parikilamati (pari + kilam + a), parisama (nam)

mọi ngày: sabbadā (trạng từ)

mọi nơi: sabbatra (trạng từ)

mõm: tuṇḍaka (trung)

món ăn: byañjana (nam)

móng: nakkha (nam)

móng gia súc: gokaṇṭaka (trung)

móng tay: nakkha (nam), nakkha (nam)

mong mỏi: apekkhati (apa + ikkh + a), apekkhana (trung), apekkhā (nữ), apekkha (tính từ), abhikaṅkhati (abhi + kukh + ṃ + a), abhikaṅkhana (trung), abhikaṅkhitā (trung), āsiṃsati (ā + siṃs + a), āsiṃsanā (nữ), kamyatā (nữ), paṭikankhati (paṭi + kakh + ṃ + a), pattheti (pa + atth + e), pihayati (pih + ya ), sapekkha (tính từ), sāphekha (tính từ), abhiniharati (abhi + ni + har + a), abhipattheti (abhi + path + e)

mong muốn: ākaṅkhati (ā + kakh + ṃ + a), pattheti (pra + arth), esanā (nữ), gijjhati (gidh + ya), paṭijjhati (paṭi + gidh + ya), paṇidahati (pa + ni + dah + a), pāṭikaṅkha (tính từ)

mong ước: icchati (is + a), icchana (trung), icchā (nữ)

mỏng: tanu (tính từ)

mọt: kīṭa (nam), kīṭaka (nam), salabha (nam)

mô tả: vaṇṇeti (vaṇṇ + e)

mồ côi: nimmātāpitika (tính từ)

mồ côi cha: nippitika (tính từ)

mồ côi mẹ: nimmātika (tính từ)

mồ hôi: seda (nam)

mốc: alla (tính từ)

mốc meo: jallikā (nữ), tinta (tính từ)

mộc (dấu): muddikā (nữ)

môi: dabbi (nữ), kipillikā (nữ), dasanacchada (nam), mukha (trung), adhara (nam), oṭṭha (nam), dantāvaraṇa (trung)

mỗi năm: anuvassaṃ (trạng từ)

mỗi ngày: anvahaṃ (trạng từ), devasikaṃ (trạng từ), devasika (tính từ), devasikaṃ (trạng từ)

mỗi người: ekameka (tính từ), ekeka (tính từ)

mồm: dasanacchada (nam), mukha (trung), adhara (nam), oṭṭha (nam), dantāvaraṇa (trung)

môn đệ: sāvaka (nam)

mông (đít): jaghana (trung), ānisada (trung)

mồng gà: kakudha (nam)

một chút: īsaka (tính từ)

một ít: eka (tính từ)

một lần: ekavāram (trạng từ), ekadā (trạng từ)

một lúc: ekassā (trạng từ)

một lúc nọ: ekadā (trạng từ)

một mắt: ekakkhī (tính từ)

một ngày: ekāha (trung)

một người: ekaso (trạng từ)

một phần: ekadesa (nam)

một phe: vaggiya (tính từ)

một thuở: ekassā (trạng từ)

một vài: eka (tính từ)

mơ hồ: anodissa (trạng từ)

mơ tưởng: nisevati (ni + sev + a)

mờ mịt: anuttāna (tính từ)

mở: vivarati (vi + var + a), vivaraṇa (trung)

mở con mắt của mình: ummisati (u + mis + a)

mở đầu: ārabhati (ā + rabh)

mở giày ra: omuñcati (ova + muc + ṃ + a)

mở khóa: apāpurati (apa + ā + pur + a)

mở mang: vitthambheti (vi + thambh + e), vitthambhana (trung), vaḍḍheti (vaḍḍh + e)

mở ra: vighāteti (vi + ghat + e), viniveṭheti (vi + ni + veṭh + e), vivarati (vi + var + a), vivaraṇa (trung), ugghāṭeti (u +ghaṭ +e), parikantati (pari + kant + a), nibbeṭhana (trung), pabhijjati (pa + bhid + ya), mukha (trung), anugghāṭeti (anu + u + ghat + e), avāpurati (vav + ā + pur + a)

mở rộng: pattharati (pa + thar + a), vaḍḍhati (vaḍḍh + a), vaḍḍhana (trung), vikasati (vi + kas + a), vikāsa (nam), vikāseti (vi + kas + e), vaḍḍheti (vaḍḍh + e), vitanoti (vi + tan + o), vitthāreti (vi + dhar + e), vitthāra (nam)

mở trói: vighāteti (vi + ghat + e)

mỡ: sinaha (nam), sneha (nam), meda (nam)

mợ (vợ của cậu): mātulānī (nữ)

mới: abhinava (tính từ), ajjhesati (adhi + isu + a), ajjhesanā (nữ), nava (tính từ), nūtana (tính từ)

mới đây: adhunā (trạng từ)

mới rồi: acira (tính từ), aciraṃ (trạng từ)

mời: nimanteti (ni + mant + e), pakkosati (pa + kus + a), pavaraṇā (nữ), pavareti (pa + var + e)

mời đến: pakkosati (pa + kus + a)

mời mọc: āmantana (trung), ārādhanā (nữ)

mù quáng: andha (tính từ)

mủ cây: niyyāsa (nam)

mủ máu: pubba (nam), pūya (nam)

: apidhāna (trung), pūya (nam), makuṭa (nam), nālipatta (nam)

mua: kiṇāti (ki + ṇā)

mua bán: kayavikkaya (nam)

mua sắm: kaya (nam)

múa hát: visūka (trung)

mùa đông: sisira (nam), hemanta (nam)

mùa gieo giống: vappakāla (nam)

mùa hạ: gimhāna (nam), nidāgha (nam)

mùa lạnh: sisira (nam)

mùa mưa: vassakāla (nam), vassāna (nam)

mùa nóng: gimha (nam) ghamma (nam)

mùa thu: sarada (nam)

mùa xuân: vasanta (nam), vasantakāla (nam)

mục đích gì: kimatthaṃ (trạng từ)

mục đồng: gopāla (nam)

mục lục: uddāna (trung)

mùi dễ chịu: sugandha (nam)

mùi hôi thúi: pūtigandha (nam), dugganda (nam)

mùi thơm: sugandha (nam), surabhigandha (nam)

mùi trầm hương: candanasāra (nam)

mùi tử thi: kuṇapāgandha (nam)

mùi vị: gandha (nam)

mùi vỏ cây: tacagandha (nam)

mũi: ghāna (trung), nāsā (nữ)

mũi kim: āragga (nam)

mũi tên: kaṇḍa (nam), bāṇa (nam), sara (nam), tejana (trung), usu (nam)(nữ)

mùng: makasāvaraṇa (trung)

mùng che muỗi: cīvarakuṭikā (nữ)

mụt nhọt: gaṇḍa (nam)

muối: lavaṇa (trung), loṇa (trung), ubbhida (trung)

muối hột: loṇasakkharikā (nữ)

muỗi: makasa (nam), sucimukha (nam)

muốn: icchati (is + a), icchana (trung), icchā (nữ)

muỗng: dabbi (nữ), kaṭacchu (nam)

mưa: megha (nam), samaya (nam), valāhaka (nam), vuṭṭhi (nữ), vassa (nam) (trung), vassati (vas + a), vassana (trung)

mưa đá: ghanopala (trung), karakā (nữ) karakavassa (trung)

mưa nhiều: subbuṭṭhi (nữ)

mưa thuận gió hòa: utusappāya (nam)

mưa to: mahāmegha (nam)

mưa xuống: ovassati (ova + vass + a)

mửa: vamati (vam + a)

mừng rỡ: sammodati (saṃ + mud + a), vidona (nam), udagga (tính từ)

mười triệu: koṭi (nữ)

mười triệu tỷ: koṭippakoṭi (nữ)

mướn: vetana (trung)

mương cống: niddhamana (trung)

mưu kế: yogga (trung)

mỹ lệ: jañña (tính từ), laddhaka (tính từ), kalyāṇa (tính từ)

mỹ nhân: accharā (nữ)

mỹ thuật: sippa (trung)

Send comment
Off
Telex
VNI
Your Name
Your email address
(View: 4363)
Phật Học Từ Điển off line Thích Phước Thiệt
(View: 12350)
Từ Điển Phật Học Online gồm có nhiều nguồn từ điển kết hợp, hiện có 93,344 mục từ và sẽ được cập nhật thường xuyên.
(View: 5391)
Từ Điển Phật Học Đạo Uyển - Ban Phiên dịch: Chân Nguyên, Nguyễn Tường Bách, Thích Nhuận Châu
(View: 38228)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 39096)
Hai mươi sáu thế kỷ về trước, Thái Tử Tất Đạt Đa đã ra đời tại hoa viên Lâm Tỳ Ni, dưới một gốc cây Vô Ưu. Ngày đó, Thái Tử đã có dịp cai trị một vương quốc, nhưng Ngài đã từ chối.
(View: 38802)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 16794)
Sau bốn năm vừa đọc sách, vừa ghi chép, vừa tra cứu, góp nhặt từ sách và trên internet... rồi đánh chữ vào máy vi tính...
(View: 9765)
Từ Điển Thiền Tông Hán Việt do Hân Mẫn; Thông Thiền biên dịch
(View: 29830)
Phật Quang Đại Từ Điển - Do HT Thích Quảng Độ dịch giải
(View: 9356)
Từ Điển Hán Phạn - Buddhist Chinese-Sanskrit Dictionary by Akira Hirakawa
(View: 7152)
Từ Điển Hư Từ - Hánh ngữ Cổ đại và Hiện đại - Trần Văn Chánh
(View: 16927)
Từ Điển Pháp Số Tam Tạng - Nguyên tác: Pháp sư Thích Nhất Như, Cư sĩ Lê Hồng Sơn dịch
(View: 18076)
Từ điển bách khoa Phật giáo Việt Nam, Tập 1 và 2; HT Thích Trí Thủ chủ trương, Lê Mạnh Thát chủ biên
(View: 22388)
Đây là bộ sách trích lục những từ ngữ trong phần “Chú Thích” và “Phụ Chú” của bộ sách GIÁO KHOA PHẬT HỌC do chúng tôi soạn dịch...
(View: 8490)
Pali-Việt Đối Chiếu - Tác giả: Bình Anson
(View: 28829)
Từ điển Việt-Pali - Sa di Định Phúc biên soạn
(View: 84606)
Từ Điển Phật Học Anh Việt - Việt Anh - Pali Việt; Tác giả: Thiện Phúc
(View: 14312)
Từ Điển Làng Mai sẽ giúp các bạn hiểu thêm về nếp sống và tư trào văn hóa Làng Mai. Những từ ngữ nào có mang ý nghĩa đặc biệt của Làng Mai đều có thể được tìm thấy trong Từ Điển này.
(View: 10873)
Danh Từ Thiền Học - Tác giả: HT Thích Duy Lực
(View: 19544)
Tự điển Phật học đa ngôn ngữ (Multi-lingual Dictionary of Buddhism) - Tác giả: Minh Thông
(View: 9039)
Chia sẻ ý kiến, kinh nghiệm, phân tích trong việc dịch các tài liệuliên quan đến Phật giáo từ Anh ngữ sang Việt ngữ...
(View: 23316)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001
(View: 9502)
Từ ngữ đối chiếu Anh-Việt hoặc Phạn âm trong Kinh Pháp Hoa - Tác giả: Vũ Hữu Đệ
Quảng Cáo Bảo Trợ