Subscribe HoaVoUu Youtube
Kính mời Subscribe kênh
YouTube Hoa Vô Ưu
Sitemap Hoavouu.com
Điền Email để nhận bài mới
Bài Mới Nhất
View Counts
18,113,938
Free Support Hoavouu.com
Ho Tro Hoavouu 250

V

Thursday, November 15, 201200:00(View: 2930)
V


Từ điển Việt-Pali

Sa di Định Phúc

Lưu ý: Ðọc với phông chữ VU Times (Viet-Pali Unicode)


V

vá (múc canh): uḷuñka (tính từ), dabbi (nữ)

: sibbati (siv + ya), paṭisankharana (trung)

: ca (trạng từ)

vách thành: pākāra (nam)

vách tường: bhitti (nữ), kuḍḍa (trung)

vạch ra: maggana (trung), valañjeti (valañj + e)

vạch ra con đường: maggasacca (trung)

vai: aṃsakūṭa (nam), jattu (trung)

vái chào: vandati (vand + a), vandana (trung), vandanā (nữ), namakkāra (nam)

vài: ekacca (tính từ)

vài cái: katipaya (tính từ)

vài ngày: katipāha (trung)

vải: aṃsuka (trung), cela (trung), coḷa (nam), dussa (trung), nivāsana (trung), pata (nam)(trung), sāṭaka (nam), sāṭikā (nữ), vattha (trung)

vải băng vết thương: vaṇacolaka (trung)

vải che: tirokaranī (nữ)

vải choàng tắm: udakasāṭikā (nữ)

vải cũ: pilotikā (nữ), kappaṭa (nam)

vải len: kambala (trung), khoma (trung)

vải lọc nước: dhammakaraka (nam)

vải nịt ngực: dussakaraṇḍaka (nam)

vải rách: bhinnapaḷā (trung), pilotikā (nữ)

vải sợi: khoma (trung)

vải thêu hoa: pupphapaṭa (nam) (trung)

vải trúc bâu: kappāsika (trung)

vãi: vapati (vap + a)

vãi giống: vappa (nam)

van xin: abhiyācati (abhi + yāc + a), abhiyācana (trung), abhiyācanā (nữ), bhikkhati (bhikkh + a), bhikkhana (trung), upayācati (upa + yāc + a), āyācati (ā + yac + a) āyācanā (nữ)

ván: padara (trung)

vang danh: mahāyasa (tính từ)

vang dội: saṇati (saṇ + e)

vang lừng: mahāyasa (tính từ)

vàng (bạc): kanaka (trung), kampu (nam) (trung), jātirūpa (trung), kañcana (trung), sātakumbha (trung), siṅgī (tính từ), suvaṇṇa (trung), soṇṇa (trung), cāmīkara (trung), hema (trung)

vàng: pīta (tính từ)

vàng dợt: paṇḍu (tính từ)

vành bánh xe: nemi (nữ)

vành tai: kaṇṇa (nam), kaṇṇabhūsā (nữ), kaṇṇasakkhalikā (nữ)

vào lúc nào ?: kadā (trạng từ)

văn phạm: vyākaraṇa (trung)

vắn tắt: ittara (tính từ), rassatta (trung)

vặn trẹo: saṅkoceti (saṃ + kuc + e), saṅkoca (nam)

vắng lặng: santi (nữ)

vắng mặt: natthi (na + atthi), vippavasati (vi + pa + vas + a), anupaṭṭhita (tính từ), abhāva (nam)

vắng vẻ: appakiṇṇa (tính từ), ekībhāva (nam), rāhaseyyaka (tính từ), vivitta (tính từ), vupakattha (tính từ), sallīyanā (nữ)

vắt: āviñjati (ā + vij + ñ + a)

vắt sữa: duhati (duh + a), nippīḷana (trung), nippīleti (ni + pīl + e), nimmakkhika (tính từ), nimmathati (ni + math + a)

vân vân (…): ādi (trung)

vấn: pucchati (pucch + a)

vấn đề: pañha (nam) (trung)

vấn đề bàn cãi: kathāvatthu (trung)

vận chuyển: pavatteti (pra + vṛt)

vận động trường: kīlāmandala (trung)

vận hành: pavatteti (pra + vṛt)

vận hên: lakkhika (tính từ), lakkhī (nữ)

vận may: abhimaṅgala (tính từ), maṅgala (tính từ)

vận xấu: avamaṅgala (trung) (tính từ)

vận xui: avamaṅgala (trung) (tính từ)

vâng: āma (in)

vâng lời: anuvattana (trung), subbaca (tính từ), sovacassatā (nữ), vacanakara (tính từ), vasanuvattī (tính từ), vidheyya (tính từ)

vấp: pakkhalati (pa + khal + a), paṭighāra (nam)

vấp phải: āsajjati (ā + sad + ya)

vất vả: patthaddha (tính từ)

vật biếu tặng: paṇṇākāra (nam)

vật bố thí: dānavatthu (trung), yāga (nam)

vật cần thiết: parikkhāra (trung)

vật cúng dường: dakkhiṇā (nữ)

vật dụng bậc xuất gia cần dùng: kappiyabhaṇḍa (trung)

vật liệu: sambhāra (nam)

vật mềm: maddava (trung)

vật phụ tùng: parikkhāra (trung)

vật sở hữu: pariggaha (nam)

vật tặng: cāga (nam)

vật thực: bhatta (trung), bhikkhā (nữ), bhojana (trung), ghāsa (nam), āhāra (nam), matakabhatta (trung), pāda (nam), bhakkha (trung), bhatta (trung), āmisa (trung)

vật thực chưa tiêu hóa: udariya (trung)

vật trải ngồi: nisīdana (trung)

vây quanh: parivāreti (pari + vṛ)

vẻ vang: āvajjati (ā + vajj + a), paṭipūjeti (paṭi + pūj + e), sakkaroti (saṃ + kar + o), vibhūti (nữ), sampūjeti (saṃ + puj + e), vibhūti (nữ)

vẽ: ālikhati (ā + likh +a)

vẹt: kīra (nam), suva (nam)

về hưu: osakkati (ova + sakk + a)

về sau: āyatiṃ (trạng từ), pacchā (trạng từ)

vết: liṅga (trung), valañja (trung)

vết bẩn: upalitta (3)

vết thương: aru (trung), arukā (nữ)

vi diệu pháp: abhidhamma (nam)

vi phạm: aticarati (ati + car + a), aticariyā (nữ), ajjhācarati (adhi + ā + car + a), ajjhācāra (nam), atikkamati (ati + kam + a), atikkhama (nam), padhaṃseti (pa + dhaṃs + e), ullaṅgheti (u + lagh + e), vītikkamati (vi + ati + kam + e), vītikkama (nam)

vi tế: sukhuma (tính từ)

ví (tiền): pasibbaka (nam), thavikā (nữ)

ví dụ: dīpanā (nữ)

vì sao ?: kasmā (trạng từ)

vì thế: nidānaṃ (trạng từ), tato (trạng từ)

vì vậy: tato (trạng từ)

vĩ đại: atimahanta (tính từ), mahaggata (tính từ), mahatta (nam), mahanta (tính từ), ugga (tính từ), tumula (tính từ), vipula (tính từ)

vị lai: anāgata (tính từ) (nam)

vị trí: avaṭṭhāna (trung), avaṭṭhiti (nữ), āyatana (trung)

vỉa hè: ālinda (nam)

việc đã làm: katabhāva (nam), katatta (trung), katabhāva (nam)

việc đáng làm: kattabbatā (nữ)

việc đồng áng: khettakamma (trung)

việc làm: kamma (trung) kammanta (trung), vyāpāra (nam)

việc phước: katapuññatā (nữ)

viên đạn: goḷa, goḷaka (nam) (trung)

viễn thị: dīghadassī (tính từ)

viết: likkhati (likh + a), likkhana (trung), lekhaka (nam), lekhana (trung)d

vinh dự: sambhāvanā (nữ), sassirīka (tính từ)

vinh quang: siri (nữ), sirī (nữ), vibhūti (nữ)

vĩnh cửu: akkhaya (tính từ), accanta (tính từ), accantaṃ (trạng từ), niccaṃ (trạng từ)

vĩnh viễn: akkhaya (tính từ), niccaṃ (trạng từ), nicca (tính từ)

vỏ: chavi (nữ), taca (nam), pasbbaka (nam)

vỏ dao cạo: khurakosa (nam)

vỏ hột thốt nốt: tālaṭṭhika (trung)

vỏ kiếm: kosī (nữ) khaggakosa (nam)

vỏ lúa: palāpa (nam)

vỏ trái cây: kaṇṇikā (nữ), sipāṭikā (nữ)

võ đao quân: vadhaka (nam)

voi: dvipa (nam), nāga (nam), hatthī (nam), ibha (nam), kaṇeru (nam) kuñjara (nam) gaja (nam), karī (nam), vāraṇa (nam), mātaṅga (nam)

voi cái: kaṇeru (nữ) kareṇu, kareṇukā (nữ)

voi con: gajapotaka (nam)

voi đực: karī (nam)

voi hung dữ: caṇdḍahatthī (nam)

voi rống: kuñcanāda (nam)

voi tơ: bhiṅka (nam), kalabha (nam)

vòi voi: kara (nam), soṇḍā (nữ)

vòng (đeo tay): kaṅkaṇa (trung), kaṭaka (trung), valaya (trung)

vòng: kaṭaka (trung), valaya (trung)

vòng chân: nūpura (trung)

vòng cổ: gīveyya (trung)

vòng dấu hiệu: muddikā (nữ)

vòng đeo chân: nūpura (nam)

vòng đeo tay: valaya (trung), keyūra (trung)

vòng hoa: pupphacumbaṭaka (trung), mālya (trung), mālā (nữ)

vòng hoa đội đầu: sekhara (nam)

vòng luân hồi: vaṭṭa (trung)

vòng ngọc: muttāvali (nữ)

vòng nguyệt quế: āvelā (nữ), uṅhīsa (trung)

vòng quanh: parikkhepa (nam)

vòng tay: aṅgada (trung)

vòng tròn: āvaṭṭa (nam), cakka (trung), maṇḍala (trung), vaṭṭa (trung), pariṇāha (nam), parivaṭṭa (trung)

võng: dolā (nữ), pallatthikā (nữ), sivikā (nữ)

vọng ngữ: musāvāda (nam)

vô bệnh: anāmaya (tính từ), niroga (tính từ)

vô biên: appamaññā (nữ)

vô bờ bến: ananta (tính từ), apāra (tính từ), amita (tính từ)

vô danh: apākaṭa (tính từ), avidita (tính từ)

vô dụng: nirattha, thaka (tính từ)

vô giá: asāra (tính từ)

vô giá: nissāra (tính từ), nihīna (tính từ)

vô gia cư: anoka (tính từ)

vô giáo dục: avinīta (tính từ)

vô hại: nirupaddava (tính từ)

vô hạn: ananta (tính từ), aparimita (tính từ), apāra (tính từ)

vô hiệu nghiệp: ahosikamma (trung)

vô hình: aviggaha (nam)

vô hồn: aviññāṇaka (tính từ)

vô ích: asāra (tính từ), mogha (tính từ), nibbhoga (tính từ), nippalāpa (tính từ), nipphala (tính từ), nirattha (tính từ), thaka (tính từ), tuccha (tính từ), viphala (tính từ)

vô lễ: anādara (tính từ) (nam), asabbha (tính từ)

vô liêm sỉ: pāgghiya (trung)

vô lượng: appamaññā (nữ), ananta (tính từ), apāra (tính từ), amita (tính từ), asaṅkheyya (tính từ)

vô minh: avijjā (nữ)

vô não: nidukkha (tính từ)

vô ngã: anatta (tính từ) (nam)

vô ơn: akataññū (tính từ)

vô phúc: anaya (nam), ariṭṭha (tính từ), alakkhika (tính từ), avamaṅgala (trung) (tính từ)

vô quả: nipphala (tính từ)

vô quý: anottappa (trung), anottāpī (tính từ)

vô sắc: arūpa (tính từ)

vô số: asaṅkheyya (tính từ)

vô tâm: nikkaruṇa (tính từ)

vô tận: ananta (tính từ)

thẩm quyền: nitteja (tính từ)

vô thường: anicca (tính từ)

vô tình: khila (trung)

vô tội: nippāpa (tính từ), niraparādha (tính từ)

vô trí: aviññāṇaka (tính từ)

vô tư: ajjava (nam) (trung), ajjhupekkhati (adhi + upa + ikkhi + a), ajjhupekkhana (trung)

vô tưởng: asañña (tính từ), visañña (tính từ)

vô vi: asaṅkhata (tính từ)

vô vị: nirassāda (tính từ), niroja (tính từ)

vỗ: āmasati (ā + mas + a)

vỗ tay: apphoteti (ā + phut + e), potheti (poth + e), sādhukāra (nam), pappoṭheti (pa + poth + e)

vôi: setacuṇṇa (trung)

vôi ăn trầu: sudhā (nữ)

vôi bột: sudhā (nữ)

vơ vẩn: vidhāvati (vi + dhāv + a)

vơ vét: lumpati (lup + ṃ + a), lumpana (trung), vilopa (nam), vilopana (trung)

vỡ: bhañjati (bhañj)

vợ: bhariyā (nữ), sadāra (nam), dutiyikā (nữ), dāra (nam), kantā (nữ), kalatta (trung), piyā (nữ), bhariyā (nữ), jāni (nữ), jāyā (nữ)

vợ chồng: jayampati (nam)

vợ con: puttadāra (nam)

vợ người chăn bò: gopī (nữ)

vợ trước: purāṇadutiyakā (nữ)

vu cáo: abbhakkhāti (abhi + a +khā + a), abbhakkhāna (trung), pisuṇa (trung)

vu oan: abbhakkhāti (abhi + a +khā + a), abbhakkhāna (trung), pisuṇa (trung)

: thana (nam)

vú em: āpādikā (nữ)

vũ công: naṭa (nam), naṭaka (nam), nattaka (nam)

vũ đài: raṅga (nam)

vũ nữ: naccaka (nam), nāṭakiṭṭhī (nữ), nātika (nữ), naṭakitthī (nữ)

vũ trụ: cakkavāla (nam)

vua: janādhipa (nam), janinda (nam), rāja (nam), patthiva (nam)

vua chúa: disampati (nam)

vui lòng: santosa (nam), somma (tính từ), tutthi (nữ), pīṇana (trung), pīṇeti (pin + e)

vui mừng: paṭinandati (paṭi + nand + a), nandati (nand + a), patīta (tính từ), pīṇana (trung), pīṇeti (pin + e), sumana (tính từ), somanassa (trung), vitti (nữ)

vui tai: kaṇṇasukha (tính từ)

vui thích: ānanda (nam) ānandī (tính từ) āmoda (nam) āmodanā (nữ), āmodati (ā + mud + a), anumodati (anu + mud + a), anumodanā (nữ), abbhanumodanā (nữ), bhoga (nam), modati (mud + a), modana (nam), modanā (nữ), ramanīya (tính từ), ramati (ram + a), ramana (trung), nandaka (tính từ), nandati (nand + a), nandana (nữ), pamoda (nam), paricaraṇa (trung), pasādeti (pa + sad + e), pīti (nữ), sampasādeti (saṃ + pa + sad + e), sampasāda (nam), sammudita (tính từ), sammodati (saṃ + mud + a), sāta (trung), tosa (nam), vindati (vid + m + a), virajjana (trung)

vui vẻ: ānanda (nam), cāru (tính từ), nandi (nữ), iṭṭha (tính từ), kanta (tính từ), tutthi (nữ), laddhaka (tính từ), lalita (trung), līlā (nữ), manāpa (tính từ), manāpika (tính từ), maṅgala (tính từ), mudita (tính từ), rāmaṇeyyaka (tính từ), rucita (tính từ), sammodanā (nữ), sāta (trung), sādu (tính từ), sādhukāra (nam), sumānasa (tính từ), santussaka (tính từ), santosa (nam), somanassa (trung), vaggu (tính từ), vidona (nam), vilāsa (nam), vilāsī (tính từ)

vui vẻ thỏa thích: pītipāmojja (trung)

vũng bùn: kaddama (nam)

vũng nước dơ: jambālī (nữ)

vũng nước sâu: udakogha (nam)

vụng trộm: theyyasaṅkhātaṃ (trạng từ)

vuốt ve: anumajjati (anu + majj + a), anumajjana (trung), majjanā (nữ), paramāsati (pari + ā + mas + a), parimajjati (pari + maj + a), upalāpeti (upa + lat + e)

vừa: anurūpa (tính từ)

vừa đủ: yathāraddhaṃ (trạng từ)

vừa lòng: abhippamodati (abhi + pa + mud + a), manāpa (tính từ), manāpika (tính từ), manuñña (tính từ), mudita (tính từ), pāsādika (tính từ), sampīneti (saṃ + pī + nā + e), santappeti (saṃ + tapp + e), sampasīdati (saṃ + pa + sad + a), suhita (tính từ), titti (nữ), sammuti (nữ), sutappaya (tính từ), suppatīta (tính từ), nandi (nữ), sammuti (nữ), sutappaya (tính từ)

vừa rồi: acira (tính từ), aciraṃ (trạng từ), adhunā (trạng từ)

vừa vặn: āvatthika (tính từ)

vừa xứng: yathārahaṃ (trạng từ)

vừa ý: pasīdana (trung), pīṇana (trung), pīṇeti (pin + e), cittarūpaṃ (trạng từ)

vựa: kusāla (nam)

vựa lúa: dhaññāgāra , kusūla (nam)

vực nước sâu: mahogha (nam)

vực thẳm: papāta (nam), pātāla (nam)

vững chắc: daḷhaṃ (trạng từ), nibbikāra (tính từ), saṇṭhiti (nữ), thāvara (tính từ), thāvariya (trung), thira (tính từ), thiratā (nữ)

vững chãi: dhuva (tính từ), akuppa (tính từ), akampiya (tính từ)

vững vàng: akampiya (tính từ), akuppa (tính từ)

vươn: ninnāmeti (ni + nam+ e)

vườn: ārāma (nam)

vườn cây: tarusaṇḍa (nam)

vườn đào: jambusaṇḍa (nam)

vườn hoa: uyyāna (trung), mālāvaccha (trung)

vườn lộc uyển: isipattana (trung), migadāya (nam)

vườn thượng uyển (của vua): rājuyyāna (trung)

vườn xoài: ambalaṭṭhikā (nữ)

vương miện: siromaṇi (nam), uṇhīsa (trung)

vương quốc: rajja (trung)

vượt qua: atikkamati (ati + kam + a), atikkhama (nam), atibhoti (ati + bhū + a), , atiyāti (ati + yā + a), ativattati (ati + vat + a), ativatteti (ati + vat + e), adhigaṇhāti (adhi + gah + nhā), abhibhavati (abhi + bhū + a), abhibhavana (trung), bāḷha (tính từ), laṅgheti (lagh + e), vitarati (vi + tar + a), vitarana (trung), nittharaṇa (trung), nittharati (ni + thar + a), pajjhāyati (pa + jhā + ya), samatikkamati (sām + ati + kam + a), samatikkama (nam), samatikkamana (trung), samativattati (saṃ + ati + kam + a), sahati (sah + a), vītikkamati (vi + ati + kam + e), vītikkama (nam), uttarati (u + tar +a)

vứt đi: chaḍḍeti (chaḍḍ + e)

Send comment
Off
Telex
VNI
Your Name
Your email address
(View: 4184)
Phật Học Từ Điển off line Thích Phước Thiệt
(View: 11577)
Từ Điển Phật Học Online gồm có nhiều nguồn từ điển kết hợp, hiện có 93,344 mục từ và sẽ được cập nhật thường xuyên.
(View: 5186)
Từ Điển Phật Học Đạo Uyển - Ban Phiên dịch: Chân Nguyên, Nguyễn Tường Bách, Thích Nhuận Châu
(View: 38041)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 38899)
Hai mươi sáu thế kỷ về trước, Thái Tử Tất Đạt Đa đã ra đời tại hoa viên Lâm Tỳ Ni, dưới một gốc cây Vô Ưu. Ngày đó, Thái Tử đã có dịp cai trị một vương quốc, nhưng Ngài đã từ chối.
(View: 38604)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 16401)
Sau bốn năm vừa đọc sách, vừa ghi chép, vừa tra cứu, góp nhặt từ sách và trên internet... rồi đánh chữ vào máy vi tính...
(View: 9629)
Từ Điển Thiền Tông Hán Việt do Hân Mẫn; Thông Thiền biên dịch
(View: 29109)
Phật Quang Đại Từ Điển - Do HT Thích Quảng Độ dịch giải
(View: 9122)
Từ Điển Hán Phạn - Buddhist Chinese-Sanskrit Dictionary by Akira Hirakawa
(View: 7040)
Từ Điển Hư Từ - Hánh ngữ Cổ đại và Hiện đại - Trần Văn Chánh
(View: 16699)
Từ Điển Pháp Số Tam Tạng - Nguyên tác: Pháp sư Thích Nhất Như, Cư sĩ Lê Hồng Sơn dịch
(View: 17852)
Từ điển bách khoa Phật giáo Việt Nam, Tập 1 và 2; HT Thích Trí Thủ chủ trương, Lê Mạnh Thát chủ biên
(View: 22159)
Đây là bộ sách trích lục những từ ngữ trong phần “Chú Thích” và “Phụ Chú” của bộ sách GIÁO KHOA PHẬT HỌC do chúng tôi soạn dịch...
(View: 8336)
Pali-Việt Đối Chiếu - Tác giả: Bình Anson
(View: 27996)
Từ điển Việt-Pali - Sa di Định Phúc biên soạn
(View: 84428)
Từ Điển Phật Học Anh Việt - Việt Anh - Pali Việt; Tác giả: Thiện Phúc
(View: 14211)
Từ Điển Làng Mai sẽ giúp các bạn hiểu thêm về nếp sống và tư trào văn hóa Làng Mai. Những từ ngữ nào có mang ý nghĩa đặc biệt của Làng Mai đều có thể được tìm thấy trong Từ Điển này.
(View: 10774)
Danh Từ Thiền Học - Tác giả: HT Thích Duy Lực
(View: 19351)
Tự điển Phật học đa ngôn ngữ (Multi-lingual Dictionary of Buddhism) - Tác giả: Minh Thông
(View: 8968)
Chia sẻ ý kiến, kinh nghiệm, phân tích trong việc dịch các tài liệuliên quan đến Phật giáo từ Anh ngữ sang Việt ngữ...
(View: 22995)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001
(View: 9403)
Từ ngữ đối chiếu Anh-Việt hoặc Phạn âm trong Kinh Pháp Hoa - Tác giả: Vũ Hữu Đệ
Quảng Cáo Bảo Trợ