Subscribe HoaVoUu Youtube
Kính mời Subscribe kênh
YouTube Hoa Vô Ưu
Sitemap Hoavouu.com
Điền Email để nhận bài mới
Bài Mới Nhất
View Counts
20,621,449

Y

Tuesday, September 21, 201000:00(View: 4786)
Y

Y. Clothes, especially a monk's robe.

Y bát. Cassock and almsbowl.

Y châu. The pearl in the garment, i.e. Buddha-nature.

Y Tòa Thất. The robe, throne and abode of the Tàthagata, See Lotus Sùtra Pháp sư phẩm.

Y. To depend, rely on; dependent, conditioned; accord with.

Y báo. Xem Y chính.

Y chính. The two forms of karma resulting from one's past; Chính báo, being the resultant person; Y báo, being the dependent condition, or environment, e.g. country, family, possessions, etc.

Y chỉ. To depend and rest upon.

Y chỉ sư. The acàrya, or master of a junior monk.

Y chỉ thậm thâm. The profundity on which all things depend, i.e. the bhùtatathatà; also the Buddha.

Y địa. The ground on which one relies; the body, on which sight, hearing etc., depend; the degree of samadhi attained.

Y ngôn chân như. The bhùtatathatà in its expressible form, as distinguished from it as Li ngôn inexpressible.

Y pháp bất y nhân. To rely upon the dharma, or thuth itself, and not upon (the false interpretations of) men.

Y tha. Dependent on or trusting to someone or something else; trusting on another not on self or "works".

Y tha khởi tính. Paratantra (S). Depending on another that which arises. Not having an independent nature, not a nature of its own, but constituted of elements.

Y tha tự tính. One of the Tam tính dependent on constructive elements and without a nature of its own.

Y tha tâm. The mind in a dependent state, that of the Buddha in incarnation.

Y tha thập dụ. The unreality of dependent or conditioned things, e.g. the body, or self, illustrated in ten comparisons: foam, bubble, flame, plantain, illusion, dream, shadow, echo, cloud, lightning.

Y thân. The body on which one depends, or on which its parts depend.

Y thiền bảng. A board to lean against when in meditation.

Y liên thiền. Nairanjàna (S). Xem Ni liên thiền. Name of a river.

Y thông. The magical powers which depend on drugs, spells etc.

Ý, Mạt na. Manas, mana, mano (S). The sixth of the sadàyatanas or six means of perception, i.e. sight, hearing, smell, taste, touch and mind. Intellectual function of consciousness.

Ý an lạc hạnh. The calmly joyful life of the mind - one of the four in the Lotus sùtra.

Ý căn. Manindriyà (S). Mind faculty, mind sense, the sixth of the senses.

Ý địa. The stage of intellectual conscioueness, being the sixth vijnàna, the source of all concepts.

Ý giải. Intellectual explanation; liberation of the mind, or thought.

Ý giới. Manodhàtu (S). The realm of mind.

Ý học. Mental learning, learning by meditation rather than from books.

Ý kiến. Thoughts, ideas, concepts, views.

Ý lực. Mental power or intention; the purpose to attain bodhi or enlightenment.

Ý lạc. Joy of the mind, the mind satisfied and joyful. Manobhiràma, the realm foretold for Maudgalyàyana as a Buddha.

Ý mã. The mind as a horse, ever running from one thing to another.

Ý mã tâm viên. The mind like a horse and the heart like a monkey - restless and intractable.

Ý nghiệp. The function of mind or thought, one of the Tam nghiệp thought, word, deed.

Ý ngôn. Mental words, words within the intellectual consciousness; thought and words.

Ý niệm vãng sinh. By thought and remembrance or invocation of Amitàbha to enter into his Pure Land.

Ý sinh thân. Manomaya (S). A body mentally produced, or produced at will.

Ý tam. The three evils which belong to intellect: tham lobha, desire; sân dvesa, dislike; si moha, delusion.

Ý٠thành. Mentally evolved, or evolved at will.

Ý thành thiên. Devas independent from the nourishment of the realms of form and formlessness, who live onlyin the realm of mind.

Ý thú. The direction of the mind, or will.

Ý thủy. The mind or will to become calm as still water, on entering samàdhi.

Ý thức. Manovijnàna (S). The faulty of mind, one of the six vijnànas.

Ý viên. The mind as intractable as a monkey.

Ý xa. The mind vehicle, the vehicle of intellectual consciousness, the imagination.

Ý xứ. The mind-sense, the mind, the sixth of the six senses.

. A kind of open-work variegated silk.

Ỷ ngữ. Sexual talk; improper remarks.

Yếm, Yểm. Satiated; weary of; disgusted with. Also Chán.

Yếm li. To weary of the world and abandon it. Also Chán ghét.

Yếm li thực tưởng.

Yếm nhân. Misanthrope.

Yếm thế. Weary of the world; to renounce the world.

Yến tịch. Silent, quiet.

Yến tọa. Sitting silently.

Yết ma. Karmadana (S).

Yêu đạo. Mazdeism.

Yêu thần. Ahura-Mazda.

Send comment
Off
Telex
VNI
Your Name
Your email address
(View: 5815)
Phật Học Từ Điển off line Thích Phước Thiệt
(View: 16613)
Từ Điển Phật Học Online gồm có nhiều nguồn từ điển kết hợp, hiện có 93,344 mục từ và sẽ được cập nhật thường xuyên.
(View: 7218)
Từ Điển Phật Học Đạo Uyển - Ban Phiên dịch: Chân Nguyên, Nguyễn Tường Bách, Thích Nhuận Châu
(View: 40528)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 41612)
Hai mươi sáu thế kỷ về trước, Thái Tử Tất Đạt Đa đã ra đời tại hoa viên Lâm Tỳ Ni, dưới một gốc cây Vô Ưu. Ngày đó, Thái Tử đã có dịp cai trị một vương quốc, nhưng Ngài đã từ chối.
(View: 41126)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 20284)
Sau bốn năm vừa đọc sách, vừa ghi chép, vừa tra cứu, góp nhặt từ sách và trên internet... rồi đánh chữ vào máy vi tính...
(View: 10979)
Từ Điển Thiền Tông Hán Việt do Hân Mẫn; Thông Thiền biên dịch
(View: 33358)
Phật Quang Đại Từ Điển - Do HT Thích Quảng Độ dịch giải
(View: 11168)
Từ Điển Hán Phạn - Buddhist Chinese-Sanskrit Dictionary by Akira Hirakawa
(View: 8232)
Từ Điển Hư Từ - Hánh ngữ Cổ đại và Hiện đại - Trần Văn Chánh
(View: 19790)
Từ Điển Pháp Số Tam Tạng - Nguyên tác: Pháp sư Thích Nhất Như, Cư sĩ Lê Hồng Sơn dịch
(View: 21277)
Từ điển bách khoa Phật giáo Việt Nam, Tập 1 và 2; HT Thích Trí Thủ chủ trương, Lê Mạnh Thát chủ biên
(View: 25810)
Đây là bộ sách trích lục những từ ngữ trong phần “Chú Thích” và “Phụ Chú” của bộ sách GIÁO KHOA PHẬT HỌC do chúng tôi soạn dịch...
(View: 9886)
Pali-Việt Đối Chiếu - Tác giả: Bình Anson
(View: 34240)
Từ điển Việt-Pali - Sa di Định Phúc biên soạn
(View: 86382)
Từ Điển Phật Học Anh Việt - Việt Anh - Pali Việt; Tác giả: Thiện Phúc
(View: 15573)
Từ Điển Làng Mai sẽ giúp các bạn hiểu thêm về nếp sống và tư trào văn hóa Làng Mai. Những từ ngữ nào có mang ý nghĩa đặc biệt của Làng Mai đều có thể được tìm thấy trong Từ Điển này.
(View: 11855)
Danh Từ Thiền Học - Tác giả: HT Thích Duy Lực
(View: 21165)
Tự điển Phật học đa ngôn ngữ (Multi-lingual Dictionary of Buddhism) - Tác giả: Minh Thông
(View: 10045)
Chia sẻ ý kiến, kinh nghiệm, phân tích trong việc dịch các tài liệuliên quan đến Phật giáo từ Anh ngữ sang Việt ngữ...
(View: 25878)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001
(View: 10655)
Từ ngữ đối chiếu Anh-Việt hoặc Phạn âm trong Kinh Pháp Hoa - Tác giả: Vũ Hữu Đệ
Quảng Cáo Bảo Trợ