大đại 寶bảo 積tích 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập 七thất 梁lương 三Tam 藏Tạng 曼mạn 陀đà 羅la 譯dịch 法Pháp 界Giới 體thể 性tánh 無vô 分phân 別biệt 會hội 第đệ 八bát 之chi 二nhị 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 覺giác 了liễu 身thân 見kiến 之chi 體thể 性tánh 故cố 名danh 佛Phật 出xuất 世thế 。 天thiên 子tử 。 示thị 現hiện 無vô 明minh 有hữu 愛ái 體thể 性tánh 名danh 佛Phật 出xuất 世thế 。 覺giác 了liễu 貪tham 瞋sân 癡si 體thể 性tánh 故cố 名danh 佛Phật 出xuất 世thế 。 天thiên 子tử 。 示thị 現hiện 顛Điên 倒Đảo 體thể 性tánh 平bình 等đẳng 名danh 佛Phật 出xuất 世thế 。 天thiên 子tử 。 覺giác 了liễu 諸chư 見kiến 之chi 體thể 性tánh 故cố 名danh 佛Phật 出xuất 世thế 。 天thiên 子tử 。 示thị 陰ấm 界giới 入nhập 法Pháp 界Giới 體thể 性tánh 名danh 佛Phật 出xuất 世thế 。 天thiên 子tử 。 佛Phật 出xuất 世thế 者giả 。 諸chư 法pháp 無vô 生sanh 是thị 名danh 演diễn 說thuyết 無vô 生sanh 法pháp 也dã 。 是thị 無vô 生sanh 法pháp 。 都đô 無vô 生sanh 死tử 亦diệc 無vô 涅Niết 槃Bàn 。 天thiên 子tử 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 當đương 為vì 眾chúng 生sanh 。 說thuyết 莊trang 嚴nghiêm 無Vô 上Thượng 正Chánh 真Chân 道Đạo 法pháp 。 何hà 以dĩ 故cố 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 諸chư 佛Phật 出xuất 世thế 。 無vô 所sở 增tăng 長trưởng 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 知tri 恩ân 報báo 恩ân 者giả 。 天thiên 子tử 言ngôn 有hữu 所sở 作tác 者giả 當đương 知tri 報báo 恩ân 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 汝nhữ 欲dục 使sử 如Như 來Lai 有hữu 所sở 作tác 也dã 。 天thiên 子tử 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 如Như 來Lai 者giả 無vô 有hữu 所sở 作tác 。 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 到đáo 於ư 無vô 為vi 。 無vô 為vi 之chi 道đạo 無vô 有hữu 所sở 作tác 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 汝nhữ 許hứa 無vô 為vi 者giả 無vô 報báo 恩ân 非phi 不bất 報báo 恩ân 。 天thiên 子tử 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 如như 此thử 法pháp 者giả 不bất 應ưng/ứng 為vi 初sơ 發phát 意ý 者giả 說thuyết 。 何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 聞văn 是thị 法pháp 生sanh 於ư 驚kinh 畏úy 便tiện 當đương 退thối 轉chuyển 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 初sơ 發phát 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 之chi 心tâm 。 驚kinh 畏úy 退thối 轉chuyển 是thị 人nhân 則tắc 住trụ 於ư 退thối 轉chuyển 也dã 。 天thiên 子tử 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 何hà 故cố 說thuyết 是thị 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 初sơ 發phát 道Đạo 心tâm 驚kinh 畏úy 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 地địa 則tắc 便tiện 退thối 轉chuyển 。 若nhược 慳san 惜tích 破phá 戒giới 瞋sân 怠đãi 亂loạn 癡si 住trụ 於ư 不bất 退thối 。 天thiên 子tử 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 云vân 何hà 住trụ 也dã 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 初sơ 發phát 道Đạo 心tâm 。 安an 住trụ 法Pháp 界Giới 平bình 等đẳng 中trung 故cố 是thị 名danh 善thiện 住trụ 。 初sơ 發phát 心tâm 菩Bồ 薩Tát 名danh 之chi 為vi 住trụ 。 天thiên 子tử 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 菩Bồ 薩Tát 齊tề 幾kỷ 名danh 初sơ 發phát 心tâm 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 初sơ 發phát 心tâm 者giả 。 修tu 行hành 於ư 空không 無vô 相tướng 無vô 作tác 。 解giải 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 初sơ 發phát 心tâm 也dã 。 天thiên 子tử 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 。 名danh 為vi 久cửu 行hành 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 一nhất 切thiết 凡phàm 夫phu 。 名danh 為vi 久cửu 行hành 。 於ư 生sanh 死tử 中trung 。 不bất 知tri 始thỉ 故cố 。 天thiên 子tử 。 復phục 問vấn 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 。 名danh 久cửu 行hành 者giả 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 於ư 愛ái 染nhiễm 。 為vi 化hóa 愛ái 染nhiễm 。 諸chư 眾chúng 生sanh 故cố 。 而nhi 亦diệc 不bất 共cộng 是thị 愛ái 染nhiễm 住trụ 。 名danh 菩Bồ 薩Tát 久cửu 行hành 。 行hành 於ư 瞋sân 恚khuể 為vi 化hóa 瞋sân 恚khuể 。 諸chư 眾chúng 生sanh 故cố 。 不bất 共cộng 瞋sân 住trụ 。 亦diệc 行hành 愚ngu 癡si 。 為vi 化hóa 愚ngu 癡si 諸chư 眾chúng 生sanh 故cố 。 不bất 共cộng 癡si 住trụ 。 亦diệc 行hành 等đẳng 分phần/phân 。 為vi 化hóa 等đẳng 分phần/phân 。 諸chư 眾chúng 生sanh 故cố 。 而nhi 亦diệc 不bất 共cộng 一nhất 切thiết 結kết 住trụ 。 天thiên 子tử 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 化hóa 眾chúng 生sanh 故cố 觀quán 一nhất 切thiết 相tương/tướng 。 亦diệc 不bất 分phân 別biệt 。 法Pháp 界Giới 體thể 相tướng 。 名danh 菩Bồ 薩Tát 久cửu 行hành 者giả 。 天thiên 子tử 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 。 名danh 為vi 不bất 退thối 轉chuyển 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 觀quán 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 災tai 無vô 不bất 災tai 。 觀quán 法Pháp 界giới 體thể 性tánh 無vô 災tai 無vô 不bất 災tai 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 退thối 轉chuyển 也dã 。 復phục 次thứ 天thiên 子tử 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 亦diệc 退thối/thoái 不bất 退thối 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 退thối 轉chuyển 也dã 。 所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 退thối/thoái 者giả 欲Dục 界Giới 退thối/thoái 諸chư 善thiện 故cố 。 復phục 次thứ 天thiên 子tử 。 菩Bồ 薩Tát 不bất 知tri 不bất 解giải 故cố 退thối/thoái 。 以dĩ 知tri 解giải 故cố 無vô 有hữu 諍tranh 訟tụng 。 是thị 名danh 不bất 退thối 。 何hà 以dĩ 故cố 。 解giải 一nhất 切thiết 性tánh 法pháp 性tánh 。 我ngã 以dĩ 能năng 解giải 了liễu 一nhất 切thiết 法pháp 性tánh 更cánh 不bất 復phục 退thối/thoái 。 是thị 名danh 不bất 退thối 。 於ư 佛Phật 法pháp 無vô 疑nghi 不bất 信tín 他tha 語ngữ 。 離ly 是thị 不bất 是thị 。 初sơ 心tâm 清thanh 淨tịnh 無vô 有hữu 嫉tật 妬đố 亦diệc 無vô 動động 搖dao 。 智trí 慧tuệ 明minh 照chiếu 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 解giải 了liễu 佛Phật 法pháp 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 退thối 轉chuyển 也dã 。 天thiên 子tử 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 。 名danh 為vi 一nhất 生sanh 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 菩Bồ 薩Tát 若nhược 知tri 一nhất 切thiết 諸chư 生sanh 而nhi 亦diệc 不bất 生sanh 。 亦diệc 知tri 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 生sanh 死tử 。 於ư 諸chư 生sanh 中trung 善thiện 能năng 說thuyết 法Pháp 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 生sanh 處xứ 無vô 取thủ 。 亦diệc 取thủ 諸chư 生sanh 離ly 生sanh 死tử 取thủ 。 不bất 去khứ 不bất 來lai 不bất 上thượng 不bất 下hạ 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 悉tất 平bình 等đẳng 故cố 。 亦diệc 知tri 因nhân 緣duyên 和hòa 合hợp 增tăng 長trưởng 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 身thân 口khẩu 心tâm 意ý 悉tất 皆giai 平bình 等đẳng 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 無vô 有hữu 境cảnh 界giới 。 住trụ 佛Phật 境cảnh 界giới 入nhập 於ư 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 平bình 等đẳng 故cố 。 平bình 等đẳng 解giải 了liễu 眾chúng 生sanh 之chi 心tâm 。 善thiện 解giải 知tri 時thời 至chí 於ư 道Đạo 場Tràng 。 是thị 名danh 一nhất 生sanh 。 天thiên 子tử 。 是thị 則tắc 名danh 為vi 。 菩Bồ 薩Tát 一nhất 生sanh 。 爾nhĩ 時thời 寶bảo 上thượng 天thiên 子tử 問vấn 於ư 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 童đồng 子tử 。 云vân 何hà 名danh 菩Bồ 薩Tát 不bất 生sanh 。 亦diệc 於ư 一nhất 切thiết 。 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 知tri 於ư 行hành 業nghiệp 。 非phi 憍kiêu 慢mạn 故cố 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 不bất 生sanh 。 亦diệc 於ư 一nhất 切thiết 。 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 復phục 次thứ 天thiên 子tử 。 菩Bồ 薩Tát 能năng 捨xả 一nhất 切thiết 所sở 有hữu 。 菩Bồ 提Đề 之chi 心tâm 。 畢tất 竟cánh 不bất 退thối 是thị 名danh 不bất 生sanh 若nhược 不bất 共cộng 諸chư 嫉tật 妬đố 結kết 住trụ 。 是thị 名danh 一nhất 切thiết 。 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 威uy 儀nghi 法pháp 則tắc 。 諸chư 功công 德đức 戒giới 具cụ 成thành 就tựu 行hành 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 不bất 共cộng 犯phạm 戒giới 住trụ 。 是thị 名danh 一nhất 切thiết 。 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 心tâm 不bất 捨xả 背bối/bội 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 不bất 共cộng 一nhất 切thiết 無vô 明minh 瞋sân 恚khuể 諸chư 結kết 使sử 住trụ 。 是thị 名danh 一nhất 切thiết 。 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 於ư 諸chư 善thiện 根căn 堅kiên 住trụ 不bất 動động 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 於ư 善thiện 根căn 中trung 發phát 勤cần 進tiến 勇dũng 意ý 。 是thị 名danh 一nhất 切thiết 。 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 入nhập 諸chư 禪thiền 定định 及cập 次thứ 第đệ 定định 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 不bất 味vị 禪thiền 樂nhạc/nhạo/lạc 。 是thị 名danh 一nhất 切thiết 。 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 勤cần 精tinh 進tấn 。 求cầu 般Bát 若Nhã 慧tuệ 學học 問vấn 無vô 厭yếm 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 不bất 共cộng 癡si 住trụ 。 是thị 名danh 一nhất 切thiết 。 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 不bất 瞋sân 惱não 諍tranh 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 不bất 共cộng 瞋sân 惱não 諸chư 諍tranh 訟tụng 住trụ 。 是thị 名danh 一nhất 切thiết 。 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 如như 實thật 語ngữ 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 若nhược 如như 實thật 住trụ 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 內nội 寂tịch 靜tĩnh 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 若nhược 不bất 污ô 染nhiễm 外ngoại 諸chư 境cảnh 界giới 。 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 能năng 究cứu 竟cánh 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 心tâm 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 不bất 求cầu 下hạ 乘thừa 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 覺giác 諸chư 業nghiệp 果quả 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 降hàng 伏phục 魔ma 業nghiệp 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 得đắc 世thế 光quang 明minh 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 世thế 法pháp 不bất 污ô 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 不bất 逆nghịch 所sở 住trụ 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 不bất 墮đọa 所sở 作tác 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 離ly 諸chư 慢mạn 放phóng 逸dật 勢thế 力lực 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 若nhược 智trí 慧tuệ 識thức 成thành 就tựu 聖thánh 樂nhạc/nhạo/lạc 。 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 不bất 退thối 所sở 誓thệ 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 所sở 誓thệ 出xuất 世thế 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 順thuận 行hành 緣duyên 生sanh 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 不bất 執chấp 緣duyên 生sanh 法pháp 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 以dĩ 盡tận 智trí 觀quán 一nhất 切thiết 空không 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 具cụ 諸chư 善thiện 根căn 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 方phương 便tiện 智trí 發phát 起khởi 所sở 作tác 。 生sanh 大đại 悲bi 心tâm 。 修tu 勤cần 進tiến 行hành 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 若nhược 能năng 安an 住trụ 諸chư 解giải 脫thoát 法pháp 。 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 不bất 污ô 染nhiễm 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 名danh 為vi 不bất 生sanh 。 若nhược 斷đoán/đoạn 諸chư 見kiến 。 而nhi 為vì 說thuyết 法Pháp 。 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 善thiện 思tư 惟duy 不bất 見kiến 諸chư 法pháp 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 得đắc 力lực 不bất 證chứng 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 觀quán 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 性tánh 空không 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 若nhược 不bất 放phóng 捨xả 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 不bất 住trụ 三Tam 界Giới 。 是thị 名danh 不bất 生sanh 。 為vì 眾chúng 生sanh 故cố 。 不bất 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 名danh 得đắc 自tự 在tại 。 復phục 次thứ 天thiên 子tử 。 若nhược 有hữu 言ngôn 語ngữ 。 是thị 動động 搖dao 語ngữ 。 是thị 妄vọng 想tưởng 語ngữ 。 是thị 執chấp 著trước 語ngữ 。 是thị 有hữu 發phát 起khởi 。 天thiên 子tử 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 有hữu 言ngôn 語ngữ 。 不bất 行hành 不bất 動động 無vô 諸chư 戲hí 論luận 語ngữ 。 不bất 捨xả 眾chúng 生sanh 亦diệc 不bất 滅diệt 度độ 無vô 所sở 言ngôn 說thuyết 。 天thiên 子tử 。 若nhược 無vô 言ngôn 說thuyết 亦diệc 無vô 文văn 字tự 則tắc 無vô 所sở 說thuyết 。 若nhược 有hữu 用dụng 者giả 則tắc 有hữu 發phát 起khởi 言ngôn 說thuyết 文văn 字tự 。 天thiên 子tử 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 菩Bồ 薩Tát 之chi 行hành 。 不bất 可khả 說thuyết 用dụng 不bất 可khả 行hành 念niệm 。 是thị 名danh 慈từ 心tâm 。 是thị 名danh 不bất 殺sát 。 於ư 諸chư 聖thánh 中trung 得đắc 名danh 自tự 在tại 。 說thuyết 是thị 法pháp 已dĩ 。 世Thế 尊Tôn 讚tán 言ngôn 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 善thiện 為vì 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 說thuyết 不bất 生sanh 自tự 在tại 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 如như 是thị 法pháp 。 自tự 在tại 無vô 礙ngại 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 疾tật 得đắc 諸chư 佛Phật 授thọ 無Vô 上Thượng 道Đạo 。 聞văn 此thử 法pháp 時thời 。 於ư 是thị 眾chúng 中trung 。 有hữu 五ngũ 百bách 菩Bồ 薩Tát 。 得đắc 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 即tức 與dữ 無Vô 上Thượng 正Chánh 真Chân 道Đạo 記ký 。 各các 各các 佛Phật 土độ 各các 各các 名danh 字tự 某mỗ 甲giáp 如Như 來Lai 。 爾nhĩ 時thời 眾chúng 中trung 。 有hữu 於ư 天thiên 子tử 。 如như 是thị 思tư 念niệm 。 是thị 寶bảo 上thượng 天thiên 子tử 。 當đương 於ư 幾kỷ 時thời 。 成thành 無Vô 上Thượng 道Đạo 。 佛Phật 名danh 何hà 等đẳng 。 佛Phật 土độ 云vân 何hà 。 以dĩ 佛Phật 力lực 故cố 。 爾nhĩ 時thời 大đại 德đức 阿A 難Nan 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 世Thế 尊Tôn 。 是thị 寶bảo 上thượng 菩Bồ 薩Tát 當đương 於ư 幾kỷ 時thời 。 得đắc 成thành 無Vô 上Thượng 正Chánh 真Chân 之chi 道Đạo 。 佛Phật 土độ 云vân 何hà 。 得đắc 成thành 道Đạo 已dĩ 其kỳ 佛Phật 何hà 名danh 。 佛Phật 告cáo 阿A 難Nan 。 是thị 寶bảo 上thượng 天thiên 子tử 。 於ư 百bách 千thiên 劫kiếp 。 當đương 成thành 無Vô 上Thượng 正Chánh 真Chân 之chi 道Đạo 。 號hiệu 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 如Như 來Lai 。 於ư 此thử 東đông 方phương 。 其kỳ 佛Phật 國quốc 土độ 。 名danh 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 。 劫kiếp 名danh 寶bảo 來lai 。 阿A 難Nan 。 是thị 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 。 豐phong 樂lạc 甚thậm 可khả 欣hân 樂nhạo 。 饒nhiêu 諸chư 財tài 寶bảo 多đa 諸chư 人nhân 民dân 。 無vô 有hữu 諸chư 難nạn 亦diệc 無vô 惡ác 道đạo 。 阿A 難Nan 。 是thị 佛Phật 土độ 中trung 。 無vô 諸chư 瓦ngõa 石thạch 沙sa 土thổ 荊kinh 棘cức 山sơn 谷cốc 堆đôi 阜phụ 。 地địa 平bình 如như 掌chưởng 。 三Tam 寶Bảo 所sở 成thành 。 閻diêm 浮phù 檀đàn 金kim 。 琉lưu 璃ly 頗pha 梨lê 。 互hỗ 相tương 間gian 錯thác 甚thậm 可khả 愛ái 樂nhạo 。 以dĩ 金kim 網võng 覆phú 上thượng 。 阿A 難Nan 。 如như 化Hóa 樂Lạc 天Thiên 宮cung 殿điện 園viên 池trì 衣y 服phục 豐phong 饒nhiêu 。 行hành 來lai 往vãng 返phản 。 是thị 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 。 人nhân 民dân 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 土thổ 無vô 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 乘thừa 名danh 。 唯duy 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 受thọ 種chủng 種chủng 法Pháp 樂lạc 。 入nhập 種chủng 種chủng 禪thiền 定định 莊trang 嚴nghiêm 。 作tác 於ư 種chủng 種chủng 神thần 通thông 。 以dĩ 自tự 娛ngu 樂lạc 無vô 有hữu 餘dư 樂nhạc/nhạo/lạc 。 唯duy 除trừ 法Pháp 喜hỷ 悅duyệt 預dự 之chi 樂lạc 。 是thị 故cố 世thế 界giới 名danh 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 。 彼bỉ 佛Phật 壽thọ 命mạng 。 六lục 十thập 六lục 億ức 歲tuế 。 出xuất 家gia 菩Bồ 薩Tát 僧Tăng 六lục 十thập 六lục 億ức 。 在tại 家gia 菩Bồ 薩Tát 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 是thị 莊trang 嚴nghiêm 如Như 來Lai 。 為vì 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 演diễn 說thuyết 法pháp 時thời 。 上thượng 昇thăng 虛hư 空không 。 高cao 八bát 十thập 億ức 多đa 羅la 之chi 樹thụ 。 結kiết 加già 趺phu 坐tọa 。 滿mãn 千thiên 國quốc 土độ 。 出xuất 千thiên 光quang 明minh 照chiếu 彼bỉ 佛Phật 土độ 。 雨vũ 於ư 天thiên 花hoa 天thiên 香hương 末mạt 香hương 。 天thiên 樂nhạc 各các 各các 有hữu 百bách 千thiên 種chủng 。 說thuyết 法Pháp 音âm 聲thanh 普phổ 聞văn 佛Phật 土độ 。 說thuyết 無vô 盡tận 主chủ 陀đà 羅la 尼ni 法pháp 。 何hà 謂vị 無vô 盡tận 主chủ 陀đà 羅la 尼ni 法pháp 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 寂tịch 靜tĩnh 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 身thân 心tâm 寂tịch 靜tĩnh 之chi 想tưởng 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 觀quán 照chiếu 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 分phân 別biệt 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 善thiện 思tư 惟duy 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 寂tịch 靜tĩnh 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 善thiện 行hành 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 可khả 作tác 之chi 法pháp 。 光quang 明minh 照chiếu 曜diệu 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 智trí 光quang 明minh 照chiếu 平bình 等đẳng 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 諸chư 法pháp 無vô 有hữu 增tăng 減giảm 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 決quyết 定định 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 增tăng 長trưởng 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 智trí 慧tuệ 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 諍tranh 訟tụng 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 善thiện 觀quán 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 瞋sân 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 正chánh 念niệm 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 法pháp 不bất 失thất 念niệm 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 導đạo 引dẫn 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 相tương/tướng 義nghĩa 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 慧tuệ 分phân 別biệt 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 法pháp 清thanh 淨tịnh 意ý 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 空không 寂tịch 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 諸chư 法pháp 斷đoán/đoạn 諸chư 見kiến 道đạo 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 相tướng 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 寂tịch 靜tĩnh 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 願nguyện 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 諸chư 法pháp 斷đoán/đoạn 於ư 諸chư 道đạo 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 作tác 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 諸chư 法pháp 離ly 於ư 作tác 者giả 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 出xuất 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 出xuất 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 生sanh 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 盡tận 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 離ly 欲dục 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 錯thác 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 二nhị 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 法pháp 現hiện 在tại 智trí 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 二nhị 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 離ly 二nhị 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 依y 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 不bất 動động 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 眾chúng 生sanh 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 諸chư 法pháp 眾chúng 生sanh 平bình 等đẳng 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 寂tịch 靜tĩnh 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 不bất 變biến 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 不bất 得đắc 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 行hành 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 居cư 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 離ly 處xứ 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 定định 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 無vô 法pháp 自tự 在tại 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 因nhân 緣duyên 生sanh 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 出xuất 過quá 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 勇dũng 猛mãnh 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 不bất 出xuất 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 過quá 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 起khởi 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 如như 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 不bất 如như 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 如như 始thỉ 寶bảo 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 壞hoại 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 法pháp 性tánh 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 一nhất 味vị 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 如như 實thật 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 諸chư 法pháp 三tam 世thế 平bình 等đẳng 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 不bất 可khả 說thuyết 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 不bất 執chấp 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 言ngôn 語ngữ 談đàm 論luận 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 禪thiền 定định 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 寂tịch 靜tĩnh 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 法pháp 性tánh 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 無vô 人nhân 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 菩bồ 提đề 主chủ 故cố 。 顯hiển 示thị 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 平bình 等đẳng 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 願nguyện 主chủ 故cố 。 阿A 難Nan 。 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 如Như 來Lai 坐tọa 空không 未vị 起khởi 。 此thử 無vô 盡tận 主chủ 陀đà 羅la 尼ni 。 陀đà 羅la 尼ni 主chủ 。 為vì 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 廣quảng 演diễn 說thuyết 之chi 。 彼bỉ 土độ 無vô 量lượng 阿a 僧tăng 祇kỳ 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 皆giai 得đắc 法Pháp 忍nhẫn 。 爾nhĩ 時thời 大đại 德đức 阿A 難Nan 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 世Thế 尊Tôn 。 未vị 曾tằng 有hữu 也dã 。 若nhược 諸chư 如Như 來Lai 自tự 然nhiên 無vô 作tác 。 過quá 去khứ 未vị 來lai 現hiện 在tại 。 法pháp 中trung 得đắc 無Vô 礙Ngại 智Trí 。 佛Phật 言ngôn 阿A 難Nan 。 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 說thuyết 諸chư 如Như 來Lai 自tự 然nhiên 無vô 作tác 。 過quá 去khứ 未vị 來lai 現hiện 在tại 。 法pháp 中trung 得đắc 無Vô 礙Ngại 智Trí 。 爾nhĩ 時thời 大đại 德đức 阿A 難Nan 語ngữ 寶bảo 上thượng 天thiên 子tử 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 汝nhữ 得đắc 大đại 利lợi 。 如Như 來Lai 說thuyết 汝nhữ 無Vô 上Thượng 道Đạo 記ký 。 天thiên 子tử 言ngôn 。 大đại 德đức 阿A 難Nan 。 都đô 無vô 有hữu 法pháp 不bất 說thuyết 受thọ 記ký 。 何hà 以dĩ 故cố 。 色sắc 非phi 菩Bồ 薩Tát 。 非phi 說thuyết 色sắc 記ký 。 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 非phi 菩Bồ 薩Tát 。 非phi 說thuyết 識thức 記ký 。 地địa 界giới 非phi 菩Bồ 薩Tát 。 非phi 說thuyết 地địa 界giới 記ký 。 水thủy 火hỏa 風phong 界giới 亦diệc 非phi 菩Bồ 薩Tát 。 非phi 說thuyết 風phong 界giới 記ký 。 眼nhãn 非phi 菩Bồ 薩Tát 。 非phi 說thuyết 眼nhãn 記ký 。 耳nhĩ 鼻tỷ 舌thiệt 身thân 意ý 非phi 菩Bồ 薩Tát 。 非phi 說thuyết 意ý 記ký 。 名danh 色sắc 非phi 菩Bồ 薩Tát 。 非phi 說thuyết 名danh 色sắc 記ký 。 過quá 去khứ 未vị 來lai 現hiện 在tại 非phi 菩Bồ 薩Tát 。 非phi 說thuyết 三tam 世thế 平bình 等đẳng 之chi 記ký 。 因nhân 見kiến 非phi 菩Bồ 薩Tát 。 非phi 說thuyết 因nhân 見kiến 記ký 。 生sanh 滅diệt 非phi 菩Bồ 薩Tát 。 非phi 說thuyết 生sanh 滅diệt 記ký 。 大đại 德đức 阿A 難Nan 。 菩Bồ 薩Tát 名danh 者giả 即tức 是thị 假giả 名danh 。 是thị 寂tịch 靜tĩnh 句cú 。 若nhược 法pháp 究cứu 竟cánh 是thị 寂tịch 靜tĩnh 者giả 。 無vô 有hữu 受thọ 記ký 。 大đại 德đức 阿A 難Nan 。 夫phu 受thọ 記ký 者giả 攝nhiếp 取thủ 一nhất 切thiết 言ngôn 所sở 說thuyết 法Pháp 。 大đại 德đức 阿A 難Nan 。 亦diệc 無vô 有hữu 法pháp 菩Bồ 薩Tát 可khả 執chấp 。 若nhược 內nội 若nhược 外ngoại 。 若nhược 善thiện 若nhược 不bất 善thiện 。 若nhược 有hữu 為vi 無vô 為vi 。 然nhiên 後hậu 受thọ 記ký 。 大đại 德đức 阿A 難Nan 。 菩Bồ 薩Tát 記ký 者giả 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 有hữu 所sở 屬thuộc 。 名danh 為vi 受thọ 記ký 。 一nhất 切thiết 法pháp 不bất 取thủ 。 是thị 名danh 受thọ 記ký 。 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 處xứ 是thị 名danh 受thọ 記ký 。 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 居cư 是thị 名danh 受thọ 記ký 。 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 出xuất 是thị 名danh 受thọ 記ký 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 無vô 有hữu 妄vọng 想tưởng 。 是thị 名danh 受thọ 記ký 。 大đại 德đức 阿A 難Nan 。 夫phu 菩Bồ 薩Tát 者giả 如như 是thị 受thọ 記ký 。 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 讚tán 寶bảo 上thượng 天thiên 子tử 言ngôn 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 天thiên 子tử 。 菩Bồ 薩Tát 通thông 達đạt 是thị 諸chư 法pháp 故cố 。 則tắc 能năng 如như 是thị 說thuyết 於ư 受thọ 記ký 。 如như 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 說thuyết 於ư 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 道đạo 記ký 。 說thuyết 是thị 法Pháp 時thời 。 魔ma 王vương 波Ba 旬Tuần 。 與dữ 諸chư 眷quyến 屬thuộc 。 各các 有hữu 所sở 乘thừa 來lai 至chí 佛Phật 所sở 。 到đáo 已dĩ 卻khước 住trụ 一nhất 面diện 。 說thuyết 如như 是thị 言ngôn 。 世Thế 尊Tôn 。 何hà 因nhân 緣duyên 故cố 。 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 記ký 。 不bất 說thuyết 聲Thanh 聞Văn 。 波ba 旬tuần 問vấn 已dĩ 。 佛Phật 即tức 答đáp 言ngôn 。 波ba 旬tuần 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 者giả 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 國quốc 土độ 。 所sở 有hữu 人nhân 天thiên 悉tất 善thiện 知tri 之chi 。 以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 故cố 。 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 記ký 。 聲Thanh 聞Văn 者giả 非phi 人nhân 天thiên 所sở 識thức 。 是thị 故cố 不bất 記ký 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 記ký 。 多đa 諸chư 眾chúng 生sanh 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 以dĩ 是thị 緣duyên 故cố 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 記ký 。 說thuyết 聲Thanh 聞Văn 記ký 者giả 菩Bồ 薩Tát 退thối 轉chuyển 。 是thị 故cố 不bất 說thuyết 。 爾nhĩ 時thời 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 童đồng 子tử 語ngữ 波ba 旬tuần 言ngôn 。 汝nhữ 今kim 何hà 故cố 。 來lai 至chí 此thử 眾chúng 。 波ba 旬tuần 答đáp 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 以dĩ 佛Phật 世Thế 尊Tôn 為vi 寶bảo 上thượng 天thiên 子tử 說thuyết 無Vô 上Thượng 道Đạo 記ký 。 汝nhữ 當đương 作tác 佛Phật 。 號hiệu 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 如Như 來Lai 。 應Ứng 供Cúng 。 正Chánh 遍Biến 知Tri 。 不bất 說thuyết 記ký 聲Thanh 聞Văn 。 我ngã 宮cung 殿điện 樓lầu 觀quan 。 欄lan 楯thuẫn 寶bảo 樹thụ 。 園viên 林lâm 娛ngu 樂lạc 處xứ 。 互hỗ 相tương 棖 觸xúc 出xuất 如như 是thị 音âm 云vân 。 釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 應Ứng 供Cúng 。 正Chánh 遍Biến 知Tri 。 為vi 寶bảo 上thượng 天thiên 子tử 說thuyết 無Vô 上Thượng 道Đạo 記ký 。 又hựu 聞văn 是thị 音âm 。 波ba 旬tuần 。 汝nhữ 今kim 往vãng 至chí 眾chúng 所sở 。 勿vật 令linh 更cánh 受thọ 記ký 菩Bồ 薩Tát 來lai 生sanh 汝nhữ 宮cung 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 語ngữ 波ba 旬tuần 言ngôn 。 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 記ký 。 汝nhữ 今kim 不bất 喜hỷ 也dã 。 魔ma 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 我ngã 實thật 不bất 喜hỷ 。 為vi 閻Diêm 浮Phù 提Đề 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 說thuyết 羅La 漢Hán 記ký 。 我ngã 無vô 愁sầu 惱não 。 說thuyết 一nhất 菩Bồ 薩Tát 無Vô 上Thượng 道Đạo 記ký 。 我ngã 之chi 愁sầu 惱não 不bất 可khả 言ngôn 也dã 。 何hà 以dĩ 故cố 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 若nhược 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 無Vô 上Thượng 道Đạo 記ký 。 我ngã 諸chư 魔ma 宮cung 闇ám 蔽tế 不bất 明minh 。 而nhi 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 三Tam 乘Thừa 法Pháp 。 拔bạt 濟tế 無vô 量lượng 阿a 僧tăng 祇kỳ 。 諸chư 眾chúng 生sanh 等đẳng 。 出xuất 於ư 三Tam 界Giới 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 我ngã 以dĩ 是thị 事sự 受thọ 諸chư 憂ưu 惱não 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 波ba 旬tuần 。 汝nhữ 還hoàn 所sở 止chỉ 。 汝nhữ 無vô 力lực 勢thế 能năng 留lưu 難nạn 遮già 。 畢tất 竟cánh 向hướng 於ư 菩bồ 提đề 之chi 道đạo 。 成thành 就tựu 方phương 便tiện 具cụ 足túc 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 行hành 者giả 。 何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 離ly 諸chư 魔ma 縛phược 。 成thành 畢tất 竟cánh 行hành 善thiện 知tri 方phương 便tiện 。 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 時thời 佛Phật 神thần 力lực 令linh 魔ma 波ba 旬tuần 。 問vấn 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 。 修tu 畢tất 竟cánh 行hành 善thiện 知tri 方phương 便tiện 行hành 。 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 答đáp 言ngôn 。 波ba 旬tuần 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 離ly 於ư 一nhất 切thiết 諸chư 少thiểu 分phần 行hành 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 成thành 畢tất 竟cánh 行hành 。 若nhược 見kiến 一nhất 切thiết 結kết 使sử 魔ma 業nghiệp 。 悉tất 能năng 利lợi 益ích 。 於ư 無Vô 上Thượng 道Đạo 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 知tri 方phương 便tiện 。 不bất 共cộng 一nhất 切thiết 諸chư 結kết 使sử 行hành 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 復phục 次thứ 波ba 旬tuần 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 心tâm 畢tất 竟cánh 拔bạt 濟tế 。 諸chư 眾chúng 生sanh 故cố 。 以dĩ 大đại 莊trang 嚴nghiêm 。 而nhi 自tự 莊trang 嚴nghiêm 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 畢tất 竟cánh 心tâm 行hành 。 若nhược 以dĩ 四tứ 攝nhiếp 。 攝nhiếp 諸chư 眾chúng 生sanh 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 知tri 方phương 便tiện 。 若nhược 畢tất 竟cánh 觀quán 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 體thể 性tánh 寂tịch 滅diệt 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 復phục 次thứ 波ba 旬tuần 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 捨xả 於ư 內nội 外ngoại 一nhất 切thiết 能năng 施thí 。 菩Bồ 提Đề 之chi 心tâm 。 畢tất 竟cánh 究cứu 竟cánh 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 畢tất 竟cánh 心tâm 行hành 。 菩Bồ 薩Tát 若nhược 為vi 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 起khởi 受thọ 者giả 心tâm 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 知tri 方phương 便tiện 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 乞khất 者giả 受thọ 者giả 。 知tri 如như 實thật 始thỉ 行hành 平bình 等đẳng 行hành 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 復phục 次thứ 波ba 旬tuần 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 諸chư 善thiện 法Pháp 。 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 終chung 不bất 退thối 轉chuyển 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 畢tất 竟cánh 行hành 於ư 。 菩Bồ 提Đề 之chi 心tâm 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 為vi 他tha 逼bức 能năng 捨xả 自tự 利lợi 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 知tri 方phương 便tiện 。 菩Bồ 薩Tát 念niệm 義nghĩa 不bất 念niệm 文văn 字tự 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 復phục 次thứ 波ba 旬tuần 。 若nhược 見kiến 乞khất 者giả 不bất 背bối/bội 捨xả 之chi 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 畢tất 竟cánh 心tâm 行hành 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 集tập 諸chư 善thiện 根căn 願nguyện 。 求cầu 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 知tri 方phương 便tiện 。 菩Bồ 薩Tát 善thiện 知tri 諸chư 法pháp 體thể 性tánh 。 是thị 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 爾nhĩ 時thời 寶bảo 上thượng 天thiên 子tử 語ngữ 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 是thị 魔ma 波ba 旬tuần 眷quyến 屬thuộc 及cập 乘thừa 可khả 以dĩ 神thần 力lực 。 內nội 之chi 腹phúc 中trung 。 或hoặc 能năng 令linh 諸chư 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 向hướng 大Đại 乘Thừa 者giả 。 為vi 作tác 留lưu 難nạn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 天thiên 子tử 。 不bất 如như 汝nhữ 言ngôn 。 內nội 魔ma 波ba 旬tuần 置trí 菩Bồ 薩Tát 腹phúc 。 復phục 次thứ 天thiên 子tử 。 汝nhữ 所sở 受thọ 持trì 佛Phật 相tương/tướng 莊trang 嚴nghiêm 第đệ 一nhất 受thọ 樂lạc 。 令linh 魔ma 波ba 旬tuần 。 坐tọa 師sư 子tử 座tòa 。 以dĩ 佛Phật 力lực 故cố 。 佛Phật 辯biện 說thuyết 法Pháp 。 爾nhĩ 時thời 波ba 旬tuần 聞văn 是thị 語ngữ 已dĩ 。 欲dục 隱ẩn 身thân 出xuất 眾chúng 而nhi 不bất 能năng 隱ẩn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 之chi 所sở 持trì 故cố 。 爾nhĩ 時thời 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 作tác 是thị 念niệm 已dĩ 。 魔ma 王vương 波Ba 旬Tuần 。 作tác 佛Phật 身thân 相tướng 。 坐tọa 師sư 子tử 座tòa 。 是thị 時thời 一nhất 切thiết 大đại 眾chúng 。 見kiến 知tri 是thị 魔ma 波ba 旬tuần 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 復phục 言ngôn 。 波ba 旬tuần 。 汝nhữ 今kim 得đắc 諸chư 如Như 來Lai 道đạo 耶da 。 成thành 佛Phật 色sắc 身thân 坐tọa 師sư 子tử 座tòa 。 以dĩ 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 力lực 所sở 持trì 故cố 。 魔ma 波ba 旬tuần 言ngôn 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 世Thế 尊Tôn 尚thượng 不bất 得đắc 於ư 菩bồ 提đề 。 況huống 我ngã 得đắc 也dã 。 所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 菩bồ 提đề 者giả 是thị 報báo 恩ân 相tương/tướng 。 非phi 離ly 欲dục 得đắc 。 非phi 解giải 向hướng 得đắc 。 又hựu 菩bồ 提đề 者giả 得đắc 無vô 為vi 相tương/tướng 。 彼bỉ 得đắc 無vô 為vi 相tương/tướng 故cố 。 覺giác 知tri 空không 相tương/tướng 是thị 名danh 菩bồ 提đề 。 非phi 空không 覺giác 知tri 空không 故cố 。 覺giác 知tri 無vô 相tướng 相tương/tướng 是thị 名danh 菩bồ 提đề 。 非phi 以dĩ 無vô 相tướng 覺giác 知tri 無vô 相tướng 相tương/tướng 故cố 。 覺giác 知tri 無vô 願nguyện 相tương/tướng 。 是thị 名danh 菩bồ 提đề 。 非phi 無vô 願nguyện 相tương/tướng 覺giác 知tri 無vô 願nguyện 相tương/tướng 故cố 。 覺giác 知tri 法Pháp 界Giới 之chi 體thể 性tánh 者giả 。 是thị 名danh 菩bồ 提đề 。 非phi 以dĩ 體thể 性tánh 覺giác 知tri 體thể 性tánh 故cố 。 覺giác 知tri 於ư 如như 無vô 分phân 別biệt 相tương/tướng 。 是thị 名danh 菩bồ 提đề 。 非phi 如như 覺giác 知tri 如như 故cố 。 覺giác 知tri 住trụ 於ư 如như 實thật 始thỉ 故cố 。 是thị 名danh 菩bồ 提đề 。 非phi 住trụ 如như 實thật 始thỉ 覺giác 知tri 住trụ 於ư 如như 實thật 始thỉ 故cố 。 覺giác 無vô 我ngã 無vô 有hữu 眾chúng 生sanh 無vô 命mạng 無vô 人nhân 丈trượng 夫phu 體thể 性tánh 。 是thị 名danh 菩bồ 提đề 。 無vô 覺giác 知tri 者giả 故cố 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 若nhược 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 聞văn 說thuyết 如như 是thị 菩bồ 提đề 之chi 相tướng 。 聞văn 已dĩ 能năng 於ư 諸chư 法pháp 體thể 性tánh 無vô 所sở 分phân 別biệt 。 即tức 名danh 為vi 佛Phật 。 魔ma 以dĩ 佛Phật 辯biện 。 說thuyết 是thị 法Pháp 時thời 。 五ngũ 百bách 菩Bồ 薩Tát 。 得đắc 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 爾nhĩ 時thời 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 語ngữ 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 未vị 曾tằng 有hữu 也dã 。 汝nhữ 力lực 持trì 故cố 。 令linh 魔ma 波ba 旬tuần 作tác 如Như 來Lai 身thân 身thân 相tướng 具cụ 足túc 。 坐tọa 師sư 子tử 座tòa 。 說thuyết 是thị 深thâm 法Pháp 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 一nhất 切thiết 草thảo 木mộc 樹thụ 林lâm 無vô 心tâm 。 可khả 作tác 如Như 來Lai 身thân 相tướng 具cụ 足túc 。 悉tất 能năng 說thuyết 法Pháp 。 我ngã 亦diệc 能năng 令linh 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 作tác 如Như 來Lai 身thân 。 身thân 相tướng 具cụ 足túc 。 以dĩ 佛Phật 辯biện 說thuyết 法Pháp 。 爾nhĩ 時thời 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 即tức 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 今kim 可khả 於ư 此thử 眾chúng 中trung 沒một 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 或hoặc 能năng 使sử 我ngã 作tác 如Như 來Lai 身thân 。 身thân 相tướng 具cụ 足túc 。 戲hí 弄lộng 於ư 我ngã 。 令linh 聲Thanh 聞Văn 人nhân 作tác 世Thế 尊Tôn 相tương/tướng 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 神thần 力lực 持trì 故cố 而nhi 不bất 能năng 隱ẩn 。 時thời 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 知tri 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 心tâm 所sở 念niệm 。 變biến 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 為vi 如Như 來Lai 身thân 。 身thân 相tướng 具cụ 足túc 。 坐tọa 師sư 子tử 座tòa 。 一nhất 切thiết 眾chúng 會hội 。 亦diệc 悉tất 見kiến 知tri 。 爾nhĩ 時thời 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 童đồng 子tử 語ngữ 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 汝nhữ 可khả 與dữ 魔ma 波ba 旬tuần 共cộng 說thuyết 。 猶do 如như 如Như 來Lai 共cộng 如Như 來Lai 說thuyết 。 爾nhĩ 時thời 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 如như 是thị 問vấn 言ngôn 。 波ba 旬tuần 。 夫phu 菩bồ 提đề 者giả 何hà 等đẳng 體thể 性tánh 。 波ba 旬tuần 答đáp 言ngôn 。 覺giác 知tri 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 平bình 等đẳng 。 是thị 菩bồ 提đề 體thể 性tánh 。 覺giác 知tri 二nhị 法pháp 是thị 菩bồ 提đề 體thể 性tánh 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 觀quán 是thị 菩bồ 提đề 體thể 性tánh 。 非phi 不bất 體thể 性tánh 。 非phi 行hành 非phi 不bất 行hành 。 永vĩnh 斷đoạn 一nhất 切thiết 。 諸chư 行hành 非phi 行hành 非phi 道đạo 非phi 不bất 道đạo 。 是thị 名danh 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 菩bồ 提đề 。 波ba 旬tuần 問vấn 言ngôn 。 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 住trụ 於ư 何hà 處xứ 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 言ngôn 。 住trụ 生sanh 死tử 中trung 平bình 等đẳng 。 住trụ 涅Niết 槃Bàn 不bất 動động 。 住trụ 一nhất 切thiết 諸chư 見kiến 如như 實thật 之chi 性tánh 。 住trụ 於ư 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 結kết 使sử 。 亦diệc 住trụ 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 根căn 本bổn 。 住trụ 於ư 有hữu 為vi 無vô 為vi 二nhị 法pháp 。 諸chư 住trụ 不bất 住trụ 無vô 有hữu 住trụ 故cố 。 波ba 旬tuần 。 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 如như 是thị 住trụ 也dã 。 時thời 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 問vấn 波ba 旬tuần 言ngôn 。 菩bồ 提đề 者giả 當đương 何hà 處xứ 求cầu 。 波ba 旬tuần 答đáp 言ngôn 。 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 從tùng 身thân 見kiến 根căn 本bổn 。 求cầu 於ư 菩bồ 提đề 。 無vô 明minh 有hữu 愛ái 求cầu 於ư 菩bồ 提đề 。 顛Điên 倒Đảo 起khởi 結kết 求cầu 於ư 菩bồ 提đề 。 障chướng 礙ngại 覆phú 蓋cái 求cầu 於ư 菩bồ 提đề 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 言ngôn 。 波ba 旬tuần 。 何hà 因nhân 緣duyên 故cố 。 如như 是thị 說thuyết 也dã 。 波ba 旬tuần 答đáp 言ngôn 。 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 如như 實thật 覺giác 知tri 。 如như 是thị 諸chư 法pháp 。 是thị 名danh 菩bồ 提đề 。 說thuyết 是thị 法Pháp 時thời 。 八bát 百bách 比Tỳ 丘Kheo 。 悉tất 斷đoán/đoạn 諸chư 漏lậu 得đắc 無vô 漏lậu 心tâm 。 諸chư 天thiên 子tử 等đẳng 信tín 舍Xá 利Lợi 弗Phất 魔ma 波ba 旬tuần 故cố 。 三tam 萬vạn 二nhị 千thiên 諸chư 天thiên 子tử 等đẳng 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 為vi 欲dục 調điều 伏phục 諸chư 天thiên 子tử 故cố 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 童đồng 子tử 令linh 魔ma 波ba 旬tuần 及cập 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 作tác 如Như 來Lai 身thân 身thân 相tướng 具cụ 足túc 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 還hoàn 攝nhiếp 神thần 力lực 。 大đại 德đức 舍Xá 利Lợi 弗Phất 及cập 魔ma 波ba 旬tuần 。 身thân 復phục 本bổn 相tương/tướng 。 爾nhĩ 時thời 四tứ 方phương 出xuất 千thiên 菩Bồ 薩Tát 。 從tùng 諸chư 佛Phật 土thổ 乘thừa 空không 而nhi 來lai 。 至chí 於ư 佛Phật 所sở 。 頂đảnh 禮lễ 佛Phật 足túc 。 右hữu 遶nhiễu 如Như 來Lai 住trụ 一nhất 面diện 已dĩ 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 世Thế 尊Tôn 。 我ngã 等đẳng 聞văn 說thuyết 法Pháp 界giới 體thể 性tánh 無vô 分phân 別biệt 經kinh 。 聞văn 已dĩ 來lai 此thử 守thủ 護hộ 正Chánh 法Pháp 。 世Thế 尊Tôn 。 我ngã 等đẳng 受thọ 持trì 守thủ 護hộ 此thử 經Kinh 。 讀đọc 誦tụng 通thông 利lợi 。 為vi 他tha 廣quảng 說thuyết 。 攝nhiếp 取thủ 正Chánh 法Pháp 。 爾nhĩ 時thời 大đại 德đức 阿A 難Nan 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 世Thế 尊Tôn 。 是thị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 從tùng 何hà 處xứ 來lai 。 佛Phật 告cáo 阿A 難Nan 。 是thị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 各các 各các 集tập 在tại 。 諸chư 佛Phật 國quốc 土độ 。 此thử 等đẳng 菩Bồ 薩Tát 皆giai 是thị 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 童đồng 子tử 本bổn 所sở 教giáo 化hóa 。 常thường 為vì 說thuyết 此thử 法Pháp 。 界giới 體thể 性tánh 無vô 分phân 別biệt 經kinh 。 以dĩ 開khai 化hóa 之chi 。 是thị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 知tri 報báo 經kinh 恩ân 。 故cố 來lai 至chí 此thử 。 及cập 見kiến 如Như 來Lai 禮lễ 敬kính 圍vi 遶nhiễu 。 亦diệc 欲dục 供cúng 養dường 。 禮lễ 拜bái 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 童đồng 子tử 。 又hựu 願nguyện 護hộ 此thử 經Kinh 是thị 故cố 來lai 此thử 。 阿A 難Nan 。 我ngã 涅Niết 槃Bàn 後hậu 。 是thị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 此thử 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 當đương 廣quảng 流lưu 布bố 護hộ 此thử 正Chánh 法Pháp 。 阿A 難Nan 。 是thị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 百bách 千thiên 佛Phật 所sở 。 志chí 意ý 勇dũng 猛mãnh 。 護hộ 持trì 正Chánh 法Pháp 。 是thị 時thời 眾chúng 中trung 。 有hữu 釋Thích 梵Phạm 護Hộ 世Thế 諸chư 天thiên 王vương 等đẳng 。 白bạch 言ngôn 世Thế 尊Tôn 。 我ngã 等đẳng 若nhược 此thử 若nhược 彼bỉ 有hữu 護hộ 持trì 法Pháp 者giả 。 是thị 善thiện 丈trượng 夫phu 善thiện 男nam 子tử 女nữ 人nhân 等đẳng 。 我ngã 當đương 守thủ 護hộ 供cung 給cấp 。 使sử 令linh 得đắc 無vô 苦khổ 惱não 。 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 讚tán 釋Thích 梵Phạm 護Hộ 世Thế 諸chư 天thiên 王vương 言ngôn 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 汝nhữ 能năng 勇dũng 猛mãnh 守thủ 護hộ 是thị 諸chư 愛ái 護hộ 正Chánh 法Pháp 善thiện 丈trượng 夫phu 等đẳng 。 即tức 是thị 供cúng 養dường 過quá 去khứ 。 未vị 來lai 現hiện 在tại 。 諸chư 佛Phật 并tinh 愛ái 護hộ 正Chánh 法Pháp 。 爾nhĩ 時thời 佛Phật 即tức 告cáo 於ư 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 童đồng 子tử 。 汝nhữ 受thọ 持trì 此thử 經Kinh 。 後hậu 末mạt 世thế 時thời 。 於ư 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 當đương 廣quảng 流lưu 布bố 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 世Thế 尊Tôn 。 火hỏa 災tai 起khởi 時thời 而nhi 此thử 虛hư 空không 。 都đô 無vô 受thọ 持trì 亦diệc 不bất 被bị 燒thiêu 。 世Thế 尊Tôn 如như 虛hư 空không 體thể 性tánh 。 是thị 一nhất 切thiết 法pháp 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 而nhi 是thị 諸chư 法pháp 。 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 若nhược 法pháp 無vô 生sanh 無vô 有hữu 滅diệt 者giả 。 亦diệc 無vô 受thọ 持trì 諸chư 法pháp 體thể 性tánh 。 無vô 受thọ 持trì 故cố 如như 法Pháp 體thể 性tánh 。 受thọ 持trì 諸chư 法pháp 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 即tức 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 唯duy 願nguyện 世Thế 尊Tôn 。 受thọ 持trì 此thử 經Kinh 。 為vi 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 等đẳng 。 種chúng 善thiện 根căn 故cố 。 若nhược 供cúng 養dường 法pháp 者giả 貪tham 樂nhạc/nhạo/lạc 此thử 經Kinh 。 世Thế 尊Tôn 。 如như 是thị 如như 是thị 。 受thọ 持trì 此thử 經Kinh 。 調điều 伏phục 憍kiêu 慢mạn 諸chư 怨oán 憎tăng 故cố 。 無vô 能năng 留lưu 難nạn 。 於ư 當đương 來lai 世thế 。 此thử 閻Diêm 浮Phù 提Đề 廣quảng 行hành 流lưu 布bố 。 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 身thân 放phóng 光quang 明minh 。 是thị 光quang 遍biến 照chiếu 三tam 千thiên 大đại 千thiên 佛Phật 之chi 世thế 界giới 。 皆giai 作tác 金kim 色sắc 。 爾nhĩ 時thời 佛Phật 告cáo 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 童đồng 子tử 。 如Như 來Lai 光quang 明minh 一nhất 切thiết 普phổ 照chiếu 。 而nhi 此thử 經Kinh 者giả 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 心tâm 行hành 無vô 礙ngại 者giả 於ư 佛Phật 法pháp 究cứu 竟cánh 。 是thị 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 等đẳng 手thủ 執chấp 此thử 經Kinh 。 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 復phục 告cáo 阿A 難Nan 。 阿A 難Nan 。 受thọ 持trì 此thử 經Kinh 。 讀đọc 誦tụng 通thông 利lợi 。 為vi 他tha 廣quảng 說thuyết 。 阿A 難Nan 。 汝nhữ 則tắc 供cúng 養dường 去khứ 來lai 現hiện 在tại 。 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 爾nhĩ 時thời 阿A 難Nan 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 世Thế 尊Tôn 。 此thử 經Kinh 何hà 名danh 。 云vân 何hà 受thọ 持trì 。 佛Phật 告cáo 阿A 難Nan 。 汝nhữ 受thọ 持trì 此thử 經Kinh 。 名danh 說thuyết 法Pháp 界giới 體thể 性tánh 無vô 分phân 別biệt 。 亦diệc 名danh 寶bảo 上thượng 天thiên 子tử 所sở 問vấn 。 亦diệc 名danh 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 童đồng 子tử 所sở 說thuyết 。 善thiện 受thọ 持trì 之chi 。 佛Phật 說thuyết 是thị 經Kinh 已dĩ 。 大đại 德đức 阿A 難Nan 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 童đồng 子tử 。 寶bảo 上thượng 天thiên 子tử 。 及cập 諸chư 佛Phật 土thổ 諸chư 來lai 菩Bồ 薩Tát 。 天thiên 人nhân 阿a 須tu 羅la 。 及cập 世thế 間gian 人nhân 。 皆giai 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 頂đảnh 戴đái 奉phụng 行hành 。 大đại 寶bảo 積tích 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập 七thất 卍 Bản dịch: 11/10/2013, hiệu đính: 11/10/2013 Nội dung được tải về từ website Văn Hóa Phật Giáo www.Hoavouu.com. Trên con đường Hoằng Pháp, cần sự thấu hiểu và chia sẻ để cùng nhau có được sự an lạc cho mình và cho mọi người. Chúng tôi, khuyến khích sự giới thiệu, phổ biến nguyên tác này đến tất cả mọi người bằng hình thức phi lợi nhuận. Nguyện đem công đức này, hướng về khắp tất cả, đệ tử và chúng sanh, đều trọn thành Phật đạo. Hoavouu.com