Subscribe HoaVoUu Youtube
Kính mời Subscribe kênh
YouTube Hoa Vô Ưu
Sitemap Hoavouu.com
Điền Email để nhận bài mới
Bài Mới Nhất
View Counts
2,319,686,071,854,584,916

U

Tuesday, September 21, 201000:00(View: 4973)
U

U. Hidden; dark; dim; gloomy; gmysterious.

U ám. Dark, gloomy, obcure, sombre. Mặt u ám, dismal, melancholy face. Tư tưởng u ám, dismal thoughts.

U ẩn. Hidden, secret, in seclusion. Sống u ẩn, to live in seclusion.

U đồ. The dark paths, i.e. rebirth in purgatory or as hungry ghosts, or animals.

U hiển. The under world and the world of the living.

U huyền. Enigmatic,

U linh. Invisible spirits, the spirits in the shades, the soul of the departed.

U mê. Stupid, idiot. Làm u mê, to stupefy, besot, deaden, bestialize.

U minh. Mysterious, beyond comprehension; the shades.

U nghi. The mysterious form, the spirit of the dead.

Uẩn. Skandha (S). Accumulation, heap; group, aggregates of the existence.

Uẩn tính. Character of skandha.

Uẩn xứ giới. The five skandhas uẩn, twelve àyatana or bases xứ, eighteen dhàtu or elements giới.

Uất. Dense, oppressive, anxious; translit u sounds.

Uất đà ma. Uttama (S). Highest, chief, greatest.

Uất đà la. Uttara (S). Upper, higher, superior; subsequent; result; excess; the north.

Uất đà la tăng. Uttaràsanga (S). An upper or outer garment; the seven-patch robe of a monk; also used for the robe flung toga-like over the left-shoulder.

Uất đà già. Udraka-Ràmaputra (S). A Brahman ascetic to whom miraculous powers are ascribed, for a time mentor of Sàkyamuni when he left home. Also Uất đầu lam phất, Uất đà la.

Uất đan việt. The northern of the four continents around Meru. Also Bắc cu lô châu.

Uế. Dirty, filthy, unclean.

Uế độ. The foul earth, impure land.

Uế thân. Filthy body.

Uy âm vương Phật. Bhìsmagarjitasvara-ràja (S). A former Buddha.

Ứng. Respond, correspond, answer, reply;

Ứng cúng. Arhat (S). Worthy of worship.

Ứng hóa. Nirmàna means formation, with Buddhists, transformation, or incarnation. Responsive incarnation, or manifestation, in accordance with the nature or needs of different beings.

Ứng hóa lợi sinh. Revelation or incarnation for the benefit of the living.

Ứng hóa thân. Nirmànakàya (S). The Buddha incarnate, the transformation body.

Ứng khí. Pàtra (S). The begging bowl, the utensil corresponding to the dharma. Also ứng lượng khí.

Ứng tụng. Geya (S). Corresponding verses, i.e. a prose address repeated in verse

Ương quật lị ma la. Angulimàla (S). The killer who was converted by Buddha. Also Chỉ man, Vô não.

Ưu. Sorrow, grief, anxiety, melancholy; to mourn, grieve; translit u, yu.

Ưu bi. Grief; sadness.

Ưu hải. The ocean of sorrow.

Ưu hỏa. The fires of sorrow or distress.

Ưu hoạn. To be afflicted with a calamity, with misfortune.

Ưu thế. The world of trouble and sorrow.

Ưu thụ. Sorrow, one of the five emotions.

Ưu. Abundant, excessive; exceptional, extra; at ease; an actor; chiefly translit u sounds.

Ưu ba cúc đa. Upagupta (S). The fourth Indian Patriarch. Another name of Moggaliputta-Tissa.

Ưu ba đề xá. Upadesa (S). Section of the Canon

Ưu ba kiết. Upakùta (S).

Ưu ba li. Upàli (S). A barber of sùdra caste, who became a disciple of Sàkyamuni, was one of the three sthaviras of the first Synod, and reputed as the principal compiler of the Vinaya, hence his title Trì giới Keeper of the Laws.

Ưu bà di. Upàsikà (S). Female lay disciples who engage to observe the first five precepts.

Ưu bà đà da. Upàdhyàya (S). A spiritual teacher. A genaral term for monk. Also hòa thượng, thân giáo sư.

Ưu bà quật đa. Upagupta (S). A sùdra by birth, who entered upon monastic life when 17 years old. He was renowned as almost a Buddha, lived under King Asoka, and is reputed as the fourth patriarch, 200 years after the nirvàna. Also Ưu ba cúc đa.

Ưu bà tắc. Upàsaka (S). Originally mening a servant, one of low caste, it became the name for a Buddhist layman who engages to observe the first five precepts, a follower, disciple, devotee.

Ưu bát la. Utpala (S). The blue lotus, to the shape of whose leaves the Buddha's eyes are likened; also applies to other water lilies. Name of a dragon king; also one of the cold hells, and one of the hot hells.

Ưu đà di. Udàyin (S). To rise, shine forth; a disciple of Sàkyamuni, to appear as Buddha Samantaprabhàsa Phổ Minh Như Lai.

Ưu đa la. Uttara (S) Upper, superior, higher, further.

Ưu đà na. Udàna(ya) (S). Voluntary discourses, a section of the canon. Also Tự thuyết.

Ưu đàm. Udumbara (S). The glomarous fig tree, symbol of the arrival of a Buddha on the Earth.

Ưu đàm bát hoa. The udumbara tree; supposed to produce fruit without flowers; once in 3,000 years it is said to flower, hence is a symbol of the rare appearance of Buddha. The Ficus glomerula.

Ưu điền vương. Udayana (S). Name of a king. Also Ưu đà diên vương.

Ưu lâu tần loa Ca diếp. Uruvilvà Kàsyapa (S). One of the principal disciple of Sàkyamuni, so called because he practiced ascetism in the Uruvilvà forest, or, because he had on his breast a mark resembling the fruit of the papaya (uruvilvà) He is to reaapear as Buddha Samantaprabhàsa.

Ưu tất xoa. Upeksà (S). The state of mental equilibrum in which the mind has no bent or attachment, and neither meditates nor acts, a state of indifference. Explained by xả abandonment. Also xả tướng, hành xả

Send comment
Off
Telex
VNI
Your Name
Your email address
(View: 7446)
Phật Học Từ Điển off line Thích Phước Thiệt
(View: 17968)
Từ Điển Phật Học Online gồm có nhiều nguồn từ điển kết hợp, hiện có 93,344 mục từ và sẽ được cập nhật thường xuyên.
(View: 7871)
Từ Điển Phật Học Đạo Uyển - Ban Phiên dịch: Chân Nguyên, Nguyễn Tường Bách, Thích Nhuận Châu
(View: 41901)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 42981)
Hai mươi sáu thế kỷ về trước, Thái Tử Tất Đạt Đa đã ra đời tại hoa viên Lâm Tỳ Ni, dưới một gốc cây Vô Ưu. Ngày đó, Thái Tử đã có dịp cai trị một vương quốc, nhưng Ngài đã từ chối.
(View: 42506)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 21798)
Sau bốn năm vừa đọc sách, vừa ghi chép, vừa tra cứu, góp nhặt từ sách và trên internet... rồi đánh chữ vào máy vi tính...
(View: 11528)
Từ Điển Thiền Tông Hán Việt do Hân Mẫn; Thông Thiền biên dịch
(View: 34934)
Phật Quang Đại Từ Điển - Do HT Thích Quảng Độ dịch giải
(View: 11725)
Từ Điển Hán Phạn - Buddhist Chinese-Sanskrit Dictionary by Akira Hirakawa
(View: 8672)
Từ Điển Hư Từ - Hánh ngữ Cổ đại và Hiện đại - Trần Văn Chánh
(View: 21119)
Từ Điển Pháp Số Tam Tạng - Nguyên tác: Pháp sư Thích Nhất Như, Cư sĩ Lê Hồng Sơn dịch
(View: 22864)
Từ điển bách khoa Phật giáo Việt Nam, Tập 1 và 2; HT Thích Trí Thủ chủ trương, Lê Mạnh Thát chủ biên
(View: 27615)
Đây là bộ sách trích lục những từ ngữ trong phần “Chú Thích” và “Phụ Chú” của bộ sách GIÁO KHOA PHẬT HỌC do chúng tôi soạn dịch...
(View: 10453)
Pali-Việt Đối Chiếu - Tác giả: Bình Anson
(View: 36021)
Từ điển Việt-Pali - Sa di Định Phúc biên soạn
(View: 89622)
Từ Điển Phật Học Anh Việt - Việt Anh - Pali Việt; Tác giả: Thiện Phúc
(View: 16230)
Từ Điển Làng Mai sẽ giúp các bạn hiểu thêm về nếp sống và tư trào văn hóa Làng Mai. Những từ ngữ nào có mang ý nghĩa đặc biệt của Làng Mai đều có thể được tìm thấy trong Từ Điển này.
(View: 12404)
Danh Từ Thiền Học - Tác giả: HT Thích Duy Lực
(View: 22065)
Tự điển Phật học đa ngôn ngữ (Multi-lingual Dictionary of Buddhism) - Tác giả: Minh Thông
(View: 10611)
Chia sẻ ý kiến, kinh nghiệm, phân tích trong việc dịch các tài liệuliên quan đến Phật giáo từ Anh ngữ sang Việt ngữ...
(View: 27096)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001
(View: 11195)
Từ ngữ đối chiếu Anh-Việt hoặc Phạn âm trong Kinh Pháp Hoa - Tác giả: Vũ Hữu Đệ
Quảng Cáo Bảo Trợ