Subscribe HoaVoUu Youtube
Kính mời Subscribe kênh
YouTube Hoa Vô Ưu
Sitemap Hoavouu.com
Điền Email để nhận bài mới
Bài Mới Nhất
View Counts
18,460,817
Free Support Hoavouu.com
Ho Tro Hoavouu 250

H

Thursday, November 15, 201200:00(View: 3085)
H


Từ điển Việt-Pali

Sa di Định Phúc

Lưu ý: Ðọc với phông chữ VU Times (Viet-Pali Unicode)


H

hạ huyền (thời kỳ không trăng): kālapakkha (nam)

hạ lưu: lāmaka (tính từ)

hạ mình: onamati (ova + nam + a)

hạ thấp: otāraṇa (trung)

hạ tiện: nihīna (tính từ), hīna (tính từ), adhama (tính từ), macchara (trung), chariya (trung)

hạ xuống: nikkhipati (ni + khip + a), nissanda (nam), patati (pat + a), avatarati (ava + tar + a), avataraṇa (trung), avatāra (nam), oropeti (ova + rop + e)

hạc đen: kālahāṃsa (nam)

hạc vàng: suvaṇṇahaṃsa (nam)

hái: pacināti (pa + ci + nā), ocināti (ova + ci + nā)

hài lòng: pasīdati (pra + sad)

hải quan: nāvika (nam)

hại: vihiṃsati (vi + hiṃs)

ham ăn: mahagghasa (tính từ)

ham mê: padahati (pa + dah + a)

ham muốn: anugijjhati (anu + gidh + a), nikāmeti (ni + kam + e), netti (nữ), nikāmeti (ni + kam + e), gedha (nam), jālinī (nữ), tasinā (nữ), lola (tính từ), lolupa (tính từ), kāmatā (nữ), āsasāna (tính từ) āsā (nữ)

ham muốn tình dục: kilesa (nam)

ham nói: vācāla (tính từ)

ham thích: nisevati (ni + sev + a)

hàm: hanu (nữ) , hanukā (nữ)

hàm thiết ngựa: khalīna (nam)

hãm hại: vihiṃsati (vi + hiṃs)

hạn chế: sandhāraka (tính từ), saṃpiṇḍeti (saṃ + piṇḍ + e)

hạn định: pariyanta (nam)

hạn hán: dubbuṭṭhika (tính từ), nidāgha (nam)

hang động: bila (trung), guhā (nữ), kuhara (trung), guhā (nữ), āvāṭa (nam)

háng: kaṭi (nữ), nitamba (nam)

hàng hóa: vikkāyikabhaṇḍa (trung), paṇiya (trung)

hàng rào: vāṭa (nam), vātaka (nam), vati (nữ), vatikā (nữ)

hàng rào gai: kaṇṭakāthāna (trung)

hàng rào sắt: vedikā (nữ)

hàng thủy tinh: kācabhaṇḍa (trung)

hành dâm: methuna (trung)

hành đạo: paṭipatti (nữ)

hành động: samācarati (saṃ + ā + car + a), samācaraṇa (trung), sātatika (tính từ), karoti (kar + o), kiriya (trung) kiriyā (nữ), kamma (trung),

hành động thiện: puññakamma (trung)

hành động trái ngược: paṭikāra (nam)

hành giả: kammaṭṭhānika (3)

hành lang: ālinda (nam)

hành phạt: vajjha (tính từ)

hành quân: senābyūha (nam)

hành quyết: vadha (nam)

hành theo: paṭipajjana (trung)

hành thiện: puññakiriyā (nữ), sukaṭa (tính từ), sukata (tính từ)

hành trì: sevati (sev + a)

hành trình: cārikā (nữ), gamana (trung), yātrā (nữ)

hành vi: ācarati (ā + car + a), samācarati (saṃ + ā + car + a), samācaraṇa (trung), payoga (nam), kamma (trung)

hành vi tội lỗi: nihīnakamma (trung)

hành xác: uttāpeti (u + tap + e)

hãnh diện: māna (nam), gabbita (tính từ)

hạnh con chó (tu khổ hạnh): kukkuravatika (tính từ)

hạnh kiểm: avacarana (trung), ācāra (nam), caraṇa (trung), paṭipatti (nữ), carita (trung), cariyā (nữ), vutti (nữ)

hạnh đầu đà: dhutaṅga (trung)

hạnh kiểm tốt: pakatatta (tính từ), pesala (tính từ), sucarita (trung), kalyāṇadhamma (tính từ)

hạnh phúc: bhadda (tính từ), maṅgala (tính từ), iṭṭha (trung), abhimaṅgala (tính từ), sukha (trung), modati (mud + a), modana (nam), modanā (nữ)

hạnh phúc tối cao: nibbuti (nữ)

hao mòn: jīrati (jir + a), jīna (tính từ), khaya (nam), maru (nữ), parikkhaya (nam), parihāni (nữ)

hao phí: khepeti (khip + e)

hào (biển): sippikā (nữ), parikhā (nữ)

hào phóng: vadaññu (tính từ), vadaññutā (nữ)

hào quang: buddharasmi (nữ)

hát: gāyati (ge + a), upakūjati (upa + kūj + a)

hát giọng ngọt ngào: nikūjati (ni + kūj + a)

hạt nhục: jātiphala (trung)

hay: sādhu (trạng từ)

hăm dọa: tajjanā (j), tajjeti (tajj + e), santajjeti (sam + tajj + e), pāripanthika (tính từ)

hăng hái: ātāpī (tính từ) ugghaṭita (tính từ), ātāpī (tính từ)

hằng năm: anuvassaṃ (trạng từ)

hằng ngày: anvahaṃ (trạng từ), devasikaṃ (trạng từ)

hắt hơi: khipati (khip + a), khipitasadda (nam)

hầm: āvāṭa (nam), kāsu (nữ)

hầm cầu: vaccakūpa (nam)

hầm nước: udakogha (nam), jalālaya (nam) jalāsaya (nam)

hầm phân: candanikā (nữ), oligalla (nam)

hầu cận: paricaraṇa (trung)

hầu hạ: paricāraka (tính từ), paāricariyā (nữ), payirupāsati (pa + upa + ās + a), saṃvesati (saṃ + sav + a), upāsati (upa + ās + a)

hầu hết: kevalakappa (tính từ), yebhuyyena (trạng từ)

hậu môn: guda (trung), karīsamagga (nam), vaccamagga (nam)

hậu thuẩn: anubala (trung)

hèn hạ: hīna (tính từ), khudda (tính từ), khuddaka (tính từ), nikiṭṭha (tính từ), oma (tính từ), omaka (tính từ)

hèn nhát: asūra (tính từ)

heo: dīpi (nam), dīpika (nam), sūkara (nam), vahāra (nam)

heo cái: dīpinī (nữ)

heo con: sūkarapotaka (nam)

heo sữa: sūkarapotaka (nam)

héo: sussati (sus + a)

héo khô: visoseti (vi + sus + e)

hèo: laguḷa (nam)

hên: bhaga (trung), subhaga (tính từ)

hến: sambuka (nam), sippikā (nữ)

hết đêm: rattikkhaya (nam)

hết lòng: māmaka (tính từ)

hỉ giác chi: pītisambojjaṅga (nam)

hiếm có: virala (tính từ)

hiềm ghét: paṭighāra (nam)

hiểm nghèo: paripantha (nam)

hiên: ālinda (nam)

hiến dâng: upanāpeti (upa + nam + e), balikamma (nam)

hiến tặng: juhana (trung)

hiền hậu: subbaca (tính từ), asāhasa (tính từ)

hiền nhân: isi (nam), paṇḍita (nam)

hiển nhiên: vyatta (tính từ)

hiển thị: vyañjayati (vi + añj + a)

hiện đại: ajjatana (tính từ)

hiện diện: paccupaṭṭhāti (pati + upa + ṭhā + a), paṭidissati (paṭi + dis + ya), sambhavati (saṃ + bhu + a), sammukha (tính từ), sakāsa (nam), santika (tính từ)

hiện hữu: sambhavati (saṃ + bhu + a), vattamāna (nam)

hiện lên: sandissati (saṃ + dis + ya)

hiện nay: adhunā (trạng từ), idāni (trạng từ), etarahi (trạng từ)

hiện ra: padissati (pa + dis + ya)

hiện tại: etarahi (trạng từ), paccuppanna (tính từ)

hiếu sắc: kāmuka (tính từ)

hiểu biết: adhigacchati (adhi + gam + a), adhigameti (adhi + gam + a), adhigama (nam), anubujjhati (anu + bhdh + ya), anubujhana (trung), avabujjhati (ava + budh + ya), avabodha (nam), avagacchati (ava + gam + a), jānana (trung), jānāti (ñā + nā), munāti (mun + a), vindati (vid + m + a), saññāpeti (saṃ + nā + āpe), parigaṇhāti (pari + gah + ṇā), parigaṇhana (trung), pakāsati (pa + kas + a), pajānanā (nữ), paṭibujjhati (paṭi + budh + ya), parijānana (trung), pariññā (nữ),

hiểu biết rõ ràng: paṭivedha (nam)

hiểu nhiều: bāhusacca (trung)

hiểu rõ: sañjānāti (sam + nā + nā), samadhigacchati (saṃ + adhi + gam + a)

hiệu lực: sādhaka (tính từ), sādhana (trung)

hiệu quả: nipphajjana (trung)

hình ảnh: paṭibimba (trung), paṭimā (nữ)

hình chụp: cāyārūpa (trung)

hình dáng: vesa (nam)

hình như: khāyati (khā + ya)

hình nộm: dhītalikā (nữ)

hình phạt: kammakāraṇā (nữ), kāraṇā (nữ)

hình thức: pakati (nữ), saṇṭhāna (trung), vidhi (nam)

hình tròn: parimaṇḍala (tính từ)

hình vẽ: cāyārūpa (trung)

hít: siṅghati (siṅgh + a)

hiu quạnh: ekībhāva (nam)

ho: ukkāsati (u + kas +a)

hoa: kusuma (trung)

hoa hậu: janapadakalyānī (nữ)

hoa lài: sumanapuppha (trung), sumanā (nữ), mallikā (nữ), mālatī (nữ), vassikā (nữ)

hoa mồng gà: cūlā (nữ)

hoa nguyệt y: ānicolaka

hoa nhài: jātisumanā (nữ)

hoa sen: paṅkaja , paṅkeruha (trung), pokkhara (trung), paduma (trung), kamala (trung), bhisapuppha (trung), saroja (trung), sarorupa (trung), satapatta (trung), uppala (trung)

hoa sen đỏ: kokanada (trung)

hoa sen trắng: kallahāra (trung), kumuda (trung), puṇḍarīka (trung), kallahāra (trung), sogandhika (trung)

hoa súng: indīvara (trung)

hoa súng trắng: kallahāra (trung), kumuda (trung)

hoa trắng: uppala (trung)

hóa sanh: opapātika (tính từ), opapāti (tính từ)

hòa giải: saṇṭhāpati (saṃ + thā + āpe), saṇṭhapana (trung)

hòa hiệp: sahita (tính từ)

hòa hợp: samagga (tính từ), samāyāti (saṃ + ā + yā + a), ghaṭeti (ghat + e), paṭisandahati (paṭi + saṃ + dah + a)

hòa thuận: sāta (trung), sāmaggi (nữ), sāmaggiya (trung)

hòa ước: katikāvatta (trung)

hoả táng: āḷāhanākiccā (trung)

họa sĩ: cittakāra (nam)

hoài nghi: āsaṅkati (ā + sak + ṃ + a), āsaṅkā (nữ), vimati (nữ), visaṅkita (tính từ), vematika (tính từ), sakankha (tính từ), saṅkati (sak + ṃ + a), saṅkā (nữ), saṅkī (tính từ)

hoan hô: āmeṇdita (trung) ukkuṭṭhi (nữ), suvatthi (su + atthi)

hoan hỷ: anumodati (anu + mud + a), anumodanā (nữ), abbhanumodanā (nữ), mudita (tính từ), patīta (tính từ), sumānasa (tính từ), nandaka (tính từ)

hoan lạc: maṅgala (tính từ)

hoan nghinh: svāgata (tính từ)

hoàn tất: niṭṭhāti (ni + ṭhā + a), niṭṭhāpeti (ni + ṭhā + a), nipphajjana (trung), sādheti (sadh + e), samāpeti (saṃ + ap + e), sampādeti (saṃ + pad + e), samijjhati (saṃ + idh + ya), pariniṭṭhāna (trung)

hoàn thành: niṭṭhā (nữ), nipphādeti (ni + pad + e), pariniṭṭhāpeti (pari + ni + ṭhā + āpe), samāpeti (saṃ + ap + e), sādhaka (tính từ), sādhana (trung), viyatta (tính từ), veyattiya (trung), vosita (tính từ), vyatta (tính từ)

hoàn toàn: paripūrati (pari + pūr + a), pariyosāna (trung), anavasesa (tính từ), nipuṇa (tính từ), sādhukaṃ (trạng từ), vosita (tính từ)

hoàn tục: uppabbajati (u + pa +vaj +a)

hoãn lại: apakaroti (apa + kass + a), seseti (sis + e), paṭidadāti (paṭi + dā + a), hāpeti (hā + āpe)

hoạn nạn: īti (nữ)

hoạn quan: napuṃsaka (nam)

hoang địa: jaṅgala (trung), aropitabhūmi (nữ)

hoang vu: kantāra (nam)

hoàng hạc: rājahaṃsa (nam)

hoàng hậu: mahesī (nữ), rājadevī (nữ), rājamahesī (nữ), devī (nữ), rājinī (nữ)

hoàng tộc: rājakula (trung)

hoàng tử: rājakumāra (nam), rājaputta (nam), devakumāra (nam)

hoạt dịch: lasikā (nữ)

hoạt động: vyāvata (tính từ), samārambha (nam)

học: uggaṇhati (ud + gṛh)

học giả: viyatta (tính từ), vyatta (tính từ)

học hành: uggaṇhāti (u + gah +nhā), uggaṇhana (trung)

học hỏi: anusikkhati (anu + sikkh + a), samuggaṇhati (saṃ + u + gah + ṇhā), uggaṇhana (trung), sikkhati (sikkh + a), sikkhana (trung), ñatta (trung)

học lại: sajjhāyati (saṃ + jhā + ya), sajjhāya (nam)

học tập: uggaṇhāti (u + gah +nhā), sikkhati (sikkh + a), sikkhana (trung), sikkhā (nữ), pariyāpuṇāti (pari + ā + pu + nā)

học thức: sattha (trung), pajānanā (nữ), ājānana (trung)

học thuộc lòng: adhīyati (adhi + ī + ya), vāceti (vac + e)

học thuyết: diṭṭhi (nữ)

học trò: antevāsika (nam), antevāsī (nam), sissa (nam)

hói (đầu): khallāṭa (tính từ), khallāṭasīsa (tính từ)

hỏi: pucchati (pucch + a)

hỏi han: paripucchā (nữ)

hỏi lại: sajjhāyati (saṃ + jhā + ya), sajjhāya (nam), paṭipucchā (nữ)

hỏi thăm: sammanteti (saṃ + mant + e), paripucchati (pari + pucch + a), anupicchati (anu + pucch + a), mantana (trung), mantanā (nữ)

hỏi ý kiến: manteti (mant + e)

hòn đảo: dīpa (nam)

họp: parisā (nữ), sabhā (nữ), sannipatati (saṃ + ni + pat + a), sannipāta (nam), sannivāsa (nam), samāgacchati (saṃ + ā + gam + e), samāgama (nam), saṃyojeti (saṃ + yuj + e), samāseti (saṃ + ās + e), saṃyoga (nam), saṃvasati (saṃ + vas + a), saṃvesati (saṃ + sav + a), samāseti (saṃ + ās + e), saṅgaṇikā (nữ), osarati (ova + sar + a), osaraṇa (trung), melana (trung)

họp lại: saṃvasati (saṃ + vas + a), saṃpiṇḍeti (saṃ + piṇḍ + e), samāyāti (saṃ + ā + yā + a), sandhi (nữ), samavāya (nam)

hót (chim): abhikūjati ābhi + kūj + a), abhikūjana (trung), vikūjati (vi + kūj + a), vikūjana(trung)

hố: āvāṭa (nam), sobbha (trung), kāsu (nữ)

hồ xây tường: cayanālepa (nam)

hố xí: vaccakūpa (nam)

hồ (ao): nalinī (nữ), rahada (nam), daha (nam), sara (nam), taḷāka (nam)(trung)

hồ (dán): piccha (trung)

hồ chứa nước: jalādhāra (nam), vāpi (nữ)

hồ muối: lonī (nữ), pokkharaṇī (nữ), sobbha (trung)

hồ sen: kamalinī (nữ)

hồ thiên nhiên: jātitassara (nam)

hổ thẹn: hiri (nữ), maṅku (tính từ), maṅkubhāva (nam), lajjati (lajj + a), lajjā (nữ)

hộ trì: nātha (nam), abhipāleti (abhi + pāl + e), abhirakkhati (abhi + rakkh + a), abhirakkhana (trung), abhirakkhā (nữ), anupāleti (anu + pāl + e), anupālana (trung), anupālaka (tính từ), anurakkhati (anu + rakkh + a), anurakkhā (nữ), anurakkhana (trung), anurakkhaka (tính từ), paṭisarana (trung), parittāṇa (trung), parittāyaka (tính từ), āleti (pal + e), rakkhati (rakkh + a), rakkhana (trung), saṃrakkhati (saṃ + rakkh + a), saṃrakkhanā (nữ), tāṇa (trung), tāṇatā (nữ), tāyati (tā + ya)

hốc hác: kisa (tính từ)

hôi thúi: pūti (tính từ), pūtika (tính từ)

hối hận: anutappati (anu + tap + ya), anutāpa (nam), kukkucca (trung), vippatisāra (nam), upatāpa (nam) upatāpana (trung)

hối lộ: lañca (nam), lañcadāna (nam)

hối tiếc: anutappati (anu + tap + ya), anutāpa (nam), kheda (nam)

hồi hướng: samanussarati (saṃ + anu + sar + a), pattānumodanā (nữ)

hồi phục: paṭidāna (trung), valañjana (trung)

hồi sớm nay: ajjakālaṃ (trạng từ)

hồi trước: pure (trạng từ)

hồi tưởng: vāsanā (nữ)

hội họp: sannipatati (saṃ + ni + pat + a), sannipāta (nam), sannivāsa (nam), samāgacchati (saṃ + ā + gam + e), samāgama (nam), saṃyojeti (saṃ + yuj + e), samāseti (saṃ + ās + e), saṃyoga (nam), saṃvasati (saṃ + vas + a), saṃvesati (saṃ + sav + a), samāseti (saṃ + ās + e), saṅgaṇikā (nữ), osarati (ova + sar + a), osaraṇa (trung), melana (trung)

hội nghị: parisā (nữ), sabhā (nữ)

hội trường: upaṭṭhānasālā (nữ), naccaṭṭhāṇa (trung)

hôm khác: parajju (trạng từ)

hôm kia: parahīyo (trạng từ)

hôm nay: ajja (trạng từ)

hôm qua: hiyyo (trạng từ), hīyo (trạng từ)

hôn: cumbati (cumb + a)

hôn trầm: middhadhī (tính từ), thīna (trung)

hỗn loạn: ullola (nam)

hông: kaṭi (nữ) , jaghana (trung), nitamba (nam), phāsukā, phāsulikā (nữ)

hồng: pātala (tính từ)

hồng đơn: cinapiṭṭha (trung)

hồng liên: kokanada (trung)

hộp: caṅgotaka (nam), peḷā (nữ), mañjūsā (nữ)

hộp đựng trầu: tambūlapeṭā (nữ)

hộp nhỏ: karaṇḍa, karaṇḍaka (nam)

hộp trầu: tambūlapeḷā (nữ)

hột: miñja (trung)

hột cải: sāsapa (nam)

hột cơm: sittha (trung)

hột đậu khấu: kosaphala (trung)

hột gạo: taṇḍula (trung)

hót liu lo: nikūjati (ni + kūj + a)

hột mè: tila (trung)

hột táo: kolaṭṭhi (trung)

hột thốt nốt: tālapakka (trung)

hột tiêu: kolaka (trung)

hột xoàn: vajara (trung)

hơ (sưởi): visīveti (vi + siv + e)

hờ hững: vimukha (tính từ)

hơi khói: dhūma (nam)

hơi thở: āna (trung), pāṇa (nam), pāṇana (trung)

hỡi ôi: vata

hơn: bhiyyo

hợp nhất: bandhati (bandh + a), samagga (tính từ), sāmaggi (nữ), sāmaggiya (trung)

hợp pháp: orasa (tính từ)

hợp tác: bhajati (bhaj), saṃseva (nam), saṃsevananā (nữ)

hợp thành: bandhati (bandh + a)

hợp theo: yathāruciṃ (trạng từ)

hợp thời: anurūpa (tính từ), kālena (trạng từ)

hợp trí: ñāṇasampayutta (tính từ)

hợp vệ sinh: sappāya (tính từ), sappāyatā (nữ)

hủ: ukkhali (nữ), cāṭi (nữ)

hủ rượu: surāghaṭa (nam)

huấn luyện: vineti (vi + ni + e), sikkhati (sikkh + a), sikkhana (trung), dameti (dam + e), damaka (tính từ)

huấn luyện viên: sikkhāpaka (3), sikkhāpanaka (3)

hung bạo: sāhasa (trung), haṭha (nam), kurūra (tính từ), atidāruṇa (tính từ), ugga (tính từ), vāla (tính từ)

hung dữ: caṇḍa (tính từ) caṇḍikka (trung), dāruṇa (tính từ), ludda (tính từ), āghāta (nam)

hung hăng: sārambha (nam)

hung tợn: atighora (tính từ)

hùng tráng: āsabhī (nữ)

hụp xuống: pagāhati (pa + gah + a)

hút gió: cicciṭāyati

hút thuốc: dhūmāyati

huy hiệu của hoàng tộc: rājakakudhabhaṇḍa (trung)

huy hoàng: patāpa (nam), tejavantu (tính từ), ānubhāva (nam)

huyết tương: vasā (nữ)

hư hại: nassana (trung), vināseti (vi + nas + e), vināsa (nam), nihīyati (ni + hā + i + ya)

hư hao: chidda (trung)

hư hỏng: vippaṭipajjati (vi + paṭi + pad + ya), duṭṭha (tính từ), dosa (nam)

hư không: ākāsa (nam), tārakāpatha (nam), gagana (trung)

hư sụp: nāsa (nam), nāsana (nam), parābhava (nam)

hư thúi: padussati (pa + dus + ya), padūseti (pa + dus + e)

hứa hẹn: paṭijānāti (paṭi + ñā + nā), patiñña (tính từ), paṭisava (nam), paṭisunāti (paṭi + su +nā)

hưởi: siṅghati (siṅgh + a)

hương chất: sāra (nam)

hương cốc của Đức Phật: gandhakuṭi (nữ)

hương hoa: pupphagandha (nam)

hương liệu: kaṭukabhaṇḍa (trung)

hương vị giáo pháp: dhammarasa (nam)

hướng dẫn: nayati (ni + a), niyyātu (nam), paṇidahati (pa + ni + dah + a), neti (ni + a), anupāpeti (anu + pa + ap + e)

hướng dẫn viên: maggadesaka (nam)

hướng đạo viên: netu (nam)

hươu: miga (nam), hariṇa (nam)

hươu cái: migī (nữ)

hy sinh: yajati (yaj + a), yajana (trung), yāga (nam), suyiṭṭha (tính từ), juhana (trung)

hy vọng: āsasāna (tính từ), āsā (nữ), ākaṅkhati (ā + kakh + ṃ + a), pattheti (pa + atth + e), apekkhati (apa + ikkh + a), apekkhana (trung), apekkhā (nữ), apekkha (tính từ)

Send comment
Off
Telex
VNI
Your Name
Your email address
(View: 4359)
Phật Học Từ Điển off line Thích Phước Thiệt
(View: 12333)
Từ Điển Phật Học Online gồm có nhiều nguồn từ điển kết hợp, hiện có 93,344 mục từ và sẽ được cập nhật thường xuyên.
(View: 5381)
Từ Điển Phật Học Đạo Uyển - Ban Phiên dịch: Chân Nguyên, Nguyễn Tường Bách, Thích Nhuận Châu
(View: 38220)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 39090)
Hai mươi sáu thế kỷ về trước, Thái Tử Tất Đạt Đa đã ra đời tại hoa viên Lâm Tỳ Ni, dưới một gốc cây Vô Ưu. Ngày đó, Thái Tử đã có dịp cai trị một vương quốc, nhưng Ngài đã từ chối.
(View: 38788)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 16783)
Sau bốn năm vừa đọc sách, vừa ghi chép, vừa tra cứu, góp nhặt từ sách và trên internet... rồi đánh chữ vào máy vi tính...
(View: 9760)
Từ Điển Thiền Tông Hán Việt do Hân Mẫn; Thông Thiền biên dịch
(View: 29816)
Phật Quang Đại Từ Điển - Do HT Thích Quảng Độ dịch giải
(View: 9355)
Từ Điển Hán Phạn - Buddhist Chinese-Sanskrit Dictionary by Akira Hirakawa
(View: 7150)
Từ Điển Hư Từ - Hánh ngữ Cổ đại và Hiện đại - Trần Văn Chánh
(View: 16920)
Từ Điển Pháp Số Tam Tạng - Nguyên tác: Pháp sư Thích Nhất Như, Cư sĩ Lê Hồng Sơn dịch
(View: 18071)
Từ điển bách khoa Phật giáo Việt Nam, Tập 1 và 2; HT Thích Trí Thủ chủ trương, Lê Mạnh Thát chủ biên
(View: 22380)
Đây là bộ sách trích lục những từ ngữ trong phần “Chú Thích” và “Phụ Chú” của bộ sách GIÁO KHOA PHẬT HỌC do chúng tôi soạn dịch...
(View: 8485)
Pali-Việt Đối Chiếu - Tác giả: Bình Anson
(View: 28820)
Từ điển Việt-Pali - Sa di Định Phúc biên soạn
(View: 84599)
Từ Điển Phật Học Anh Việt - Việt Anh - Pali Việt; Tác giả: Thiện Phúc
(View: 14311)
Từ Điển Làng Mai sẽ giúp các bạn hiểu thêm về nếp sống và tư trào văn hóa Làng Mai. Những từ ngữ nào có mang ý nghĩa đặc biệt của Làng Mai đều có thể được tìm thấy trong Từ Điển này.
(View: 10870)
Danh Từ Thiền Học - Tác giả: HT Thích Duy Lực
(View: 19539)
Tự điển Phật học đa ngôn ngữ (Multi-lingual Dictionary of Buddhism) - Tác giả: Minh Thông
(View: 9038)
Chia sẻ ý kiến, kinh nghiệm, phân tích trong việc dịch các tài liệuliên quan đến Phật giáo từ Anh ngữ sang Việt ngữ...
(View: 23312)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001
(View: 9497)
Từ ngữ đối chiếu Anh-Việt hoặc Phạn âm trong Kinh Pháp Hoa - Tác giả: Vũ Hữu Đệ
Quảng Cáo Bảo Trợ