Subscribe HoaVoUu Youtube
Kính mời Subscribe kênh
YouTube Hoa Vô Ưu
Sitemap Hoavouu.com
Điền Email để nhận bài mới
Bài Mới Nhất
View Counts
18,466,891
Free Support Hoavouu.com
Ho Tro Hoavouu 250

O

Thursday, November 15, 201200:00(View: 2287)
O


Từ điển Việt-Pali

Sa di Định Phúc

Lưu ý: Ðọc với phông chữ VU Times (Viet-Pali Unicode)


O

ó biển: kurara (nam), ukkusa (nam)

oai nghi: avaṭṭhāna (trung), avaṭṭhiti (nữ), iriyā (nữ), iriyanā (nữ)

oai nghiêm: āsabhī (nữ), bhadda (tính từ)

oán hận: viddasa (nam)

óc: lasī (nữ), matthaluṅga (trung)

ói: chaḍḍikā (nữ), vamati (vam + a)

ong: ali (nam), chappada (nam), madhukara (nam), madhupa (nam)

ong vò vẽ: bhamara (nam)

ót: gīvāpiṭṭhi (nữ)

oxít chì: cīnapiṭṭha (trung)

ô uế: dūseti (dus + e), limpati (lip + ṃ + a)

: kulāvaka (trung)

ổ chim: niḍḍa (trung), nīḷa (trung)

ổ ong: madhugaṇḍa (nam)

ôm: āliṅgati (ā + liṅg + a), sajati (saj + a), parissajati (pari + saj + a), parissajana (trung), parissajana (trung), cumbati (cumb + a)

ôm ấp: sajati (saj + a), parissajati (pari + saj + a), parissajana (trung), parissajana (trung), cumbati (cumb + a)

ôm hôn: āliṅgana (trung)

ốm: tanu (tính từ)

ốm đau: roga (nam)

ốm yếu: dubbala (tính từ), patanu (tính từ), virala (tính từ)

ốc xà cừ: kambu (nam) (trung)

ồn ào: ravati (ru + a), saṅkhobheti (saṃ + khubh + e), saṅkhobha (nam), ussāraṇā (nữ)

ông chủ: ayya (nam), pati (nam)

ông cố (nội): papitāmaha (nam)

ông cố: payyaka (nam), pitāmaha (nam)

ông ngoại: mātāmaha (nam)

ông nội: ayyaka (nam), pitāmaha (nam)

ông nội-ngoại: ayyika (nam)

ông sơ: payyaka (nam), pitāmaha (nam)

ống: nāḷikā (nữ)

ống bể của thợ rèn: gaggarī (nữ)

ống chân: jaṅghā (nữ)

ống cống: netti (nữ)

ống dẫn nước tiểu: muttamagga (nam), passāvamagga (nam)

ống điếu: panāḷikā (nữ), dhūmanetta (trung)

ống khói: dhūmanetta (trung)

ống nhổ: khelamallaka (nam)

ống nhổ: kheḷamallaka (nam)

ống nước: āyatikā (nữ) udakāyatikā (nữ)

ống quyển: jaṅghā (nữ)

ống sáo: pokkhara (trung)

ống sậy: nāla (nam)

ống tên: bāṇadhi (nam), tūṇa (nam)

ống thoát nước: vārimagga (nam)

ống trúc: naḷa (nam)

: vasati (vas + a), sammati (saṃ + a), paṭivasati (paṭi + vas + a), viharati (vi + har + a)

ở chung: saṃvasati (saṃ + vas + a)

ở đâu?: kattha (trạng từ), kahaṃ (trạng từ), kuhim (trạng từ), kuttha (trạng từ)

ở đây: ettha (trạng từ)

ở đó: tattha, tatra (trạng từ)

ở dưới: heṭṭhā (trạng từ)

ở gần: nikaṭa (trung), nakaṭṭha (trung), sāmanta (trung)

ở nơi đó: tattha (trạng từ), tatra (trạng từ)

ớt: marica (trung)

Send comment
Off
Telex
VNI
Your Name
Your email address
(View: 4363)
Phật Học Từ Điển off line Thích Phước Thiệt
(View: 12350)
Từ Điển Phật Học Online gồm có nhiều nguồn từ điển kết hợp, hiện có 93,344 mục từ và sẽ được cập nhật thường xuyên.
(View: 5391)
Từ Điển Phật Học Đạo Uyển - Ban Phiên dịch: Chân Nguyên, Nguyễn Tường Bách, Thích Nhuận Châu
(View: 38228)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 39096)
Hai mươi sáu thế kỷ về trước, Thái Tử Tất Đạt Đa đã ra đời tại hoa viên Lâm Tỳ Ni, dưới một gốc cây Vô Ưu. Ngày đó, Thái Tử đã có dịp cai trị một vương quốc, nhưng Ngài đã từ chối.
(View: 38802)
Tác phẩm “Những Đóa Hoa Vô Ưu” được viết bằng hai ngôn ngữ Việt-Anh rất dễ hiểu. Sau khi đọc xong, tôi nhận thấy tập sách với 592 bài toàn bộ viết về những lời dạy của Đức Phật Tổ Thích Ca Mâu Ni
(View: 16794)
Sau bốn năm vừa đọc sách, vừa ghi chép, vừa tra cứu, góp nhặt từ sách và trên internet... rồi đánh chữ vào máy vi tính...
(View: 9765)
Từ Điển Thiền Tông Hán Việt do Hân Mẫn; Thông Thiền biên dịch
(View: 29830)
Phật Quang Đại Từ Điển - Do HT Thích Quảng Độ dịch giải
(View: 9356)
Từ Điển Hán Phạn - Buddhist Chinese-Sanskrit Dictionary by Akira Hirakawa
(View: 7152)
Từ Điển Hư Từ - Hánh ngữ Cổ đại và Hiện đại - Trần Văn Chánh
(View: 16927)
Từ Điển Pháp Số Tam Tạng - Nguyên tác: Pháp sư Thích Nhất Như, Cư sĩ Lê Hồng Sơn dịch
(View: 18076)
Từ điển bách khoa Phật giáo Việt Nam, Tập 1 và 2; HT Thích Trí Thủ chủ trương, Lê Mạnh Thát chủ biên
(View: 22388)
Đây là bộ sách trích lục những từ ngữ trong phần “Chú Thích” và “Phụ Chú” của bộ sách GIÁO KHOA PHẬT HỌC do chúng tôi soạn dịch...
(View: 8489)
Pali-Việt Đối Chiếu - Tác giả: Bình Anson
(View: 28829)
Từ điển Việt-Pali - Sa di Định Phúc biên soạn
(View: 84604)
Từ Điển Phật Học Anh Việt - Việt Anh - Pali Việt; Tác giả: Thiện Phúc
(View: 14312)
Từ Điển Làng Mai sẽ giúp các bạn hiểu thêm về nếp sống và tư trào văn hóa Làng Mai. Những từ ngữ nào có mang ý nghĩa đặc biệt của Làng Mai đều có thể được tìm thấy trong Từ Điển này.
(View: 10873)
Danh Từ Thiền Học - Tác giả: HT Thích Duy Lực
(View: 19544)
Tự điển Phật học đa ngôn ngữ (Multi-lingual Dictionary of Buddhism) - Tác giả: Minh Thông
(View: 9039)
Chia sẻ ý kiến, kinh nghiệm, phân tích trong việc dịch các tài liệuliên quan đến Phật giáo từ Anh ngữ sang Việt ngữ...
(View: 23316)
Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh; Tác giả: Đồng Loại - Trần Nguyên Trung - South Australia 2001
(View: 9502)
Từ ngữ đối chiếu Anh-Việt hoặc Phạn âm trong Kinh Pháp Hoa - Tác giả: Vũ Hữu Đệ
Quảng Cáo Bảo Trợ